downheartedness

[Mỹ]/ˌdaʊnˈhɑːtɪdnəs/
[Anh]/ˌdaʊnˈhɑːrtɪdnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc cảm thấy buồn bã, nản lòng hoặc thiếu hy vọng; (dạng biến thể) dạng danh từ của "downhearted".
Word Forms
số nhiềudownheartednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

deep downheartedness

sự buồn bã sâu sắc

downheartedness grows

sự buồn bã tăng lên

downheartedness fades

sự buồn bã phai nhạt

downheartedness lingers

sự buồn bã kéo dài

overcome downheartedness

vượt qua sự buồn bã

hide downheartedness

giấu đi sự buồn bã

downheartedness returns

sự buồn bã trở lại

downheartedness lifts

sự buồn bã giảm bớt

downheartedness hit

sự buồn bã ập đến

downheartedness rises

sự buồn bã trỗi dậy

Câu ví dụ

after the loss, she struggled with deep downheartedness for weeks.

Sau khi mất đi, cô ấy đã phải vật lộn với sự buồn bã sâu sắc trong nhiều tuần.

his sudden downheartedness was obvious in his slumped posture and quiet voice.

Sự buồn bã đột ngột của anh ấy thể hiện rõ trên tư thế rũ xuống và giọng nói nhỏ nhẹ của anh ấy.

she tried to shake off the downheartedness by taking a long walk.

Cô ấy cố gắng xua đi sự buồn bã bằng cách đi bộ đường dài.

the team's downheartedness lifted after a surprising comeback win.

Sự buồn bã của đội bóng đã tan biến sau chiến thắng bất ngờ trở lại.

he spoke candidly about his downheartedness and asked for support.

Anh ấy thẳng thắn chia sẻ về sự buồn bã của mình và xin sự hỗ trợ.

her downheartedness gradually gave way to cautious hope.

Sự buồn bã của cô ấy dần nhường chỗ cho sự hy vọng thận trọng.

the counselor helped him cope with lingering downheartedness.

Nhà cố vấn đã giúp anh ấy đối phó với sự buồn bã kéo dài.

a kind message from a friend eased her downheartedness that evening.

Một tin nhắn tử tế từ một người bạn đã xoa dịu sự buồn bã của cô ấy vào buổi tối hôm đó.

they mistook his downheartedness for indifference during the meeting.

Họ đã hiểu lầm sự buồn bã của anh ấy là sự thờ mặt trong cuộc họp.

persistent downheartedness can sap motivation and slow progress.

Sự buồn bã dai dẳng có thể làm suy giảm động lực và làm chậm tiến độ.

she concealed her downheartedness behind a polite smile at work.

Cô ấy che giấu sự buồn bã của mình bằng một nụ cười lịch sự khi làm việc.

music and sunlight helped dispel the downheartedness that followed the argument.

Âm nhạc và ánh nắng mặt trời đã giúp xua tan sự buồn bã sau cuộc tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay