draws attention
thu hút sự chú ý
draws crowds
thu hút đám đông
draws blood
gây ra máu
draws closer
tiến lại gần hơn
draws near
tiến lại gần
drawing breath
hít thở
drawing fire
dẫn dụ hỏa lực
drawing lots
rút thăm
drawn game
hòa
drawing water
lấy nước
the artist draws inspiration from nature.
Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he draws a detailed map of the area.
Ông vẽ một bản đồ chi tiết về khu vực đó.
the lottery draws a winning number each week.
Trong mỗi tuần, xổ số chọn một số trúng thưởng.
she draws a crowd with her singing voice.
Cô ấy thu hút một đám đông bằng giọng hát của mình.
the company draws a line in the sand on this issue.
Công ty này sẽ không nhượng bộ trên vấn đề này.
he draws closer to understanding the problem.
Ông đang dần hiểu rõ vấn đề.
the new policy draws criticism from many people.
Chính sách mới này vấp phải sự chỉ trích từ nhiều người.
the investigation draws to a close soon.
Điều tra sẽ sớm kết thúc.
the comedian draws laughter from the audience.
Người hài kịch khiến khán giả cười.
the report draws attention to the growing problem.
Báo cáo này thu hút sự chú ý đến vấn đề ngày càng nghiêm trọng.
the architect draws up plans for the new building.
Kỹ sư xây dựng lập kế hoạch cho tòa nhà mới.
draws attention
thu hút sự chú ý
draws crowds
thu hút đám đông
draws blood
gây ra máu
draws closer
tiến lại gần hơn
draws near
tiến lại gần
drawing breath
hít thở
drawing fire
dẫn dụ hỏa lực
drawing lots
rút thăm
drawn game
hòa
drawing water
lấy nước
the artist draws inspiration from nature.
Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he draws a detailed map of the area.
Ông vẽ một bản đồ chi tiết về khu vực đó.
the lottery draws a winning number each week.
Trong mỗi tuần, xổ số chọn một số trúng thưởng.
she draws a crowd with her singing voice.
Cô ấy thu hút một đám đông bằng giọng hát của mình.
the company draws a line in the sand on this issue.
Công ty này sẽ không nhượng bộ trên vấn đề này.
he draws closer to understanding the problem.
Ông đang dần hiểu rõ vấn đề.
the new policy draws criticism from many people.
Chính sách mới này vấp phải sự chỉ trích từ nhiều người.
the investigation draws to a close soon.
Điều tra sẽ sớm kết thúc.
the comedian draws laughter from the audience.
Người hài kịch khiến khán giả cười.
the report draws attention to the growing problem.
Báo cáo này thu hút sự chú ý đến vấn đề ngày càng nghiêm trọng.
the architect draws up plans for the new building.
Kỹ sư xây dựng lập kế hoạch cho tòa nhà mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay