eclipsing

[Mỹ]/[ˈɛklɪpsɪŋ]/
[Anh]/[ˈɛklɪpsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của động từ eclipse) Gây ra hiện tượng nhật thực; che khuất; vượt qua hoặc tỏa sáng hơn.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến hiện tượng nhật thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

eclipsing the sun

Vietnamese_translation

eclipsing glory

Vietnamese_translation

eclipsing influence

Vietnamese_translation

eclipsing market share

Vietnamese_translation

eclipsing performance

Vietnamese_translation

eclipsed by shadow

Vietnamese_translation

eclipsing all others

Vietnamese_translation

eclipsing expectations

Vietnamese_translation

eclipsing technology

Vietnamese_translation

eclipsing success

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the moon was eclipsing the sun during the partial solar eclipse.

Trong nhật thực một phần, mặt trăng đã che khuất mặt trời.

her talent is eclipsing all other competitors in the field.

Tài năng của cô ấy đang vượt qua tất cả các đối thủ trong lĩnh vực này.

the new technology is rapidly eclipsing older methods of production.

Công nghệ mới đang nhanh chóng thay thế các phương pháp sản xuất cũ.

the company's market share is eclipsing its main rival.

Thị phần của công ty đang vượt qua đối thủ chính của họ.

the singer's voice was eclipsing the orchestra in the final chorus.

Giọng hát của ca sĩ đã vượt qua dàn nhạc trong phần cao trào cuối cùng.

the shadow of the mountain was eclipsing the valley below.

Bóng núi đã che khuất thung lũng bên dưới.

the team's performance was eclipsing all expectations.

Hiệu suất của đội đang vượt qua tất cả kỳ vọng.

the artist's unique style is eclipsing traditional approaches.

Phong cách độc đáo của nghệ sĩ đang vượt qua các phương pháp truyền thống.

the benefits of the new policy are eclipsing the initial costs.

Lợi ích của chính sách mới đang vượt qua chi phí ban đầu.

the young athlete's potential is eclipsing his current achievements.

Tài năng tiềm năng của vận động viên trẻ đang vượt qua những thành tích hiện tại của anh ấy.

the film's stunning visuals were eclipsing the plot's weaknesses.

Hiệu ứng hình ảnh ấn tượng của bộ phim đã che lấp những điểm yếu trong cốt truyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay