expositions

[Mỹ]/ˌɛkspəˈzɪʃənz/
[Anh]/ˌɛkspəˈzɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các giải thích hoặc diễn giải; triển lãm hoặc buổi biểu diễn; hội chợ thế giới

Cụm từ & Cách kết hợp

art expositions

các cuộc triển lãm nghệ thuật

cultural expositions

các cuộc triển lãm văn hóa

trade expositions

các cuộc triển lãm thương mại

international expositions

các cuộc triển lãm quốc tế

educational expositions

các cuộc triển lãm giáo dục

science expositions

các cuộc triển lãm khoa học

business expositions

các cuộc triển lãm kinh doanh

historical expositions

các cuộc triển lãm lịch sử

local expositions

các cuộc triển lãm địa phương

virtual expositions

các cuộc triển lãm ảo

Câu ví dụ

many art expositions are held annually in major cities.

Nhiều cuộc triển lãm nghệ thuật được tổ chức hàng năm ở các thành phố lớn.

the expositions showcased the latest technological advancements.

Các cuộc triển lãm trưng bày những tiến bộ công nghệ mới nhất.

visitors can enjoy various cultural expositions throughout the year.

Du khách có thể thưởng thức nhiều cuộc triển lãm văn hóa khác nhau trong suốt cả năm.

expositions provide a platform for artists to display their work.

Các cuộc triển lãm cung cấp một nền tảng cho các nghệ sĩ trưng bày tác phẩm của họ.

international expositions often attract a global audience.

Các cuộc triển lãm quốc tế thường thu hút khán giả toàn cầu.

the city will host several expositions next month.

Thành phố sẽ đăng cai một số cuộc triển lãm vào tháng tới.

expositions can significantly boost local tourism.

Các cuộc triển lãm có thể thúc đẩy đáng kể du lịch địa phương.

educational expositions are important for student engagement.

Các cuộc triển lãm giáo dục rất quan trọng cho sự tham gia của học sinh.

attending various expositions can enhance your knowledge.

Tham dự các cuộc triển lãm khác nhau có thể nâng cao kiến ​​thức của bạn.

expositions often feature workshops and interactive sessions.

Các cuộc triển lãm thường có các hội thảo và buổi tương tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay