freckled

[Mỹ]/'frekld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tàn nhang; có đốm
v. phát triển tàn nhang; bị đánh dấu bằng đốm
Word Forms
thì quá khứfreckled

Cụm từ & Cách kết hợp

freckled face

mặt có tàn nhang

cute freckled girl

cô gái có tàn nhang dễ thương

light freckles

tàn nhang nhẹ

freckled skin

làn da có tàn nhang

Câu ví dụ

Her face was freckled all over.

Khuôn mặt cô ấy có rất nhiều tàn nhang.

The child has skinny, freckled legs with prominent knees.

Đứa trẻ có đôi chân gầy, có tàn nhang và đầu gối nổi rõ.

The three girls were inseparable—Kivi and Blomma, blonde and freckled, quiet and assured, and their tagalong, Chavisory, a chatterbox who looked no more than five years old.

Ba cô gái không thể rời nhau—Kivi và Blomma, tóc vàng và có tàn nhang, trầm tính và tự tin, và người đi cùng của họ, Chavisory, một người nói nhiều không trông thấy hơn năm tuổi.

Her freckled face glowed in the sunlight.

Khuôn mặt đốm nốt ruồi của cô ấy tỏa sáng dưới ánh nắng.

He had a freckled complexion since childhood.

Anh ấy có làn da nhiều nốt ruồi ngay từ khi còn nhỏ.

The freckled girl had a contagious smile.

Cô bé có nốt ruồi có một nụ cười lây lan.

His freckled arms were exposed in the sleeveless shirt.

Những cánh tay có nốt ruồi của anh ấy lộ ra dưới chiếc áo không tay.

She applied foundation to cover her freckled skin.

Cô ấy thoa kem nền để che đi làn da có nốt ruồi của mình.

The freckled boy loved spending time outdoors.

Cậu bé có nốt ruồi rất thích dành thời gian ở ngoài trời.

Her freckled hands were evidence of her time in the garden.

Những bàn tay có nốt ruồi của cô ấy là bằng chứng cho thời gian của cô ấy trong vườn.

The freckled cat had a mischievous look in its eyes.

Con mèo có nốt ruồi có vẻ tinh nghịch trong mắt.

He wore a hat to protect his freckled face from the sun.

Anh ấy đội mũ để bảo vệ khuôn mặt có nốt ruồi của mình khỏi ánh nắng.

The freckled pattern on the fabric resembled stars in the sky.

Hoa văn có nốt ruồi trên vải giống như những ngôi sao trên bầu trời.

Ví dụ thực tế

He could have counted the freckles on her nose.

Anh ta có thể đã đếm những nốt ruồi trên mũi của cô ấy.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

They have a freckle on their neck.

Họ có một nốt ruồi trên cổ.

Nguồn: Love Story

You guys both got all the nice freckles and about the same tone.

Cả hai bạn đều có những nốt ruồi đẹp và tông màu gần như giống nhau.

Nguồn: Editing guest room

My favorite physical quality is my freckles.

Đặc điểm thể chất yêu thích của tôi là những nốt ruồi trên người tôi.

Nguồn: Street interviews learning English

Hey, guys, wanna see my secret freckle?

Này, mọi người, muốn xem nốt ruồi bí mật của tôi không?

Nguồn: Diary of a Wimpy Kid: The Original Movie

I'll always remember that summer. It's when I got all these freckles.

Tôi sẽ luôn nhớ mùa hè đó. Đó là khi tôi có tất cả những nốt ruồi này.

Nguồn: Friends Season 7

All right. Let's see this suspicious freckle.

Được rồi. Hãy xem nốt ruồi đáng ngờ này.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Or " I like the freckles on your nose" Close?

Hoặc "Tôi thích những nốt ruồi trên mũi của bạn" Gần đúng chứ?

Nguồn: Lost Girl Season 05

But there are not exactly five freckles here.

Nhưng thực ra không có chính xác năm nốt ruồi ở đây.

Nguồn: Vox opinion

We picked an anonymous donor who was Irish and freckled like me.

Chúng tôi đã chọn một người hiến tặng ẩn danh người Ireland và có nốt ruồi như tôi.

Nguồn: Editing guest room

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay