fuel-efficient

[Mỹ]/[fjuːəl ˈɛfɪʃ(ə)nt]/
[Anh]/[ˈfjuːəl ˈɛfɪʃ(ə)nt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tiết kiệm nhiên liệu; được thiết kế để sử dụng nhiên liệu một cách tiết kiệm; liên quan đến hiệu suất nhiên liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

fuel-efficient car

xe tiết kiệm nhiên liệu

becoming fuel-efficient

trở nên tiết kiệm nhiên liệu

fuel-efficient engine

động cơ tiết kiệm nhiên liệu

highly fuel-efficient

rất tiết kiệm nhiên liệu

fuel-efficient design

thiết kế tiết kiệm nhiên liệu

driving fuel-efficiently

lái xe tiết kiệm nhiên liệu

fuel-efficient vehicles

phương tiện tiết kiệm nhiên liệu

was fuel-efficient

đã tiết kiệm nhiên liệu

more fuel-efficient

tiết kiệm nhiên liệu hơn

fuel-efficient technology

công nghệ tiết kiệm nhiên liệu

Câu ví dụ

we need a fuel-efficient car to save money on gas.

Chúng ta cần một chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu để tiết kiệm tiền xăng.

the new hybrid is remarkably fuel-efficient.

Chiếc xe lai mới này cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu.

driving style significantly impacts fuel-efficient performance.

Phong cách lái xe ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu.

the company is developing fuel-efficient engine technology.

Công ty đang phát triển công nghệ động cơ tiết kiệm nhiên liệu.

a fuel-efficient engine can reduce your carbon footprint.

Một động cơ tiết kiệm nhiên liệu có thể giảm lượng khí thải carbon của bạn.

we compared several fuel-efficient models before making a decision.

Chúng tôi đã so sánh nhiều mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu trước khi đưa ra quyết định.

the goal is to create more fuel-efficient transportation options.

Mục tiêu là tạo ra nhiều lựa chọn giao thông tiết kiệm nhiên liệu hơn.

regular maintenance helps maintain fuel-efficient operation.

Bảo dưỡng định kỳ giúp duy trì hoạt động tiết kiệm nhiên liệu.

the fuel-efficient design contributes to lower running costs.

Thiết kế tiết kiệm nhiên liệu góp phần giảm chi phí vận hành.

investing in a fuel-efficient vehicle is a smart choice.

Đầu tư vào một phương tiện tiết kiệm nhiên liệu là một lựa chọn thông minh.

the government offers incentives for fuel-efficient vehicles.

Chính phủ cung cấp các ưu đãi cho các phương tiện tiết kiệm nhiên liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay