ghastliness

[Mỹ]/ˈɡɑːstlinəs/
[Anh]/ˈɡæstlinəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc rất đáng sợ hoặc sốc; trạng thái của việc cực kỳ khó chịu
Word Forms
số nhiềughastlinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

ghastliness of war

sự kinh hoàng của chiến tranh

ghastliness of crime

sự kinh hoàng của tội ác

ghastliness unfolds

sự kinh hoàng dần hé lộ

ghastliness in art

sự kinh hoàng trong nghệ thuật

ghastliness revealed

sự kinh hoàng bị phơi bày

ghastliness of nature

sự kinh hoàng của tự nhiên

ghastliness personified

sự kinh hoàng được nhân cách hóa

ghastliness and horror

sự kinh hoàng và nỗi kinh hoàng

ghastliness abounds

sự kinh hoàng lan tràn khắp nơi

ghastliness prevails

sự kinh hoàng chiếm ưu thế

Câu ví dụ

the ghastliness of the scene left everyone in shock.

sự kinh hoàng của cảnh tượng khiến mọi người sốc.

she described the ghastliness of the horror movie.

cô ấy mô tả sự kinh hoàng của bộ phim kinh dị.

the ghastliness of the crime was hard to comprehend.

sự kinh hoàng của tội ác khó có thể hiểu được.

his face turned pale at the ghastliness of the news.

khi nghe tin tức kinh hoàng, khuôn mặt anh ta tái mét.

they couldn't escape the ghastliness of their surroundings.

họ không thể thoát khỏi sự kinh hoàng của môi trường xung quanh.

the artist captured the ghastliness of war in his paintings.

nghệ sĩ đã nắm bắt được sự kinh hoàng của chiến tranh trong các bức tranh của mình.

the ghastliness of the abandoned house sent chills down my spine.

sự kinh hoàng của ngôi nhà bỏ hoang khiến tôi rùng mình.

we discussed the ghastliness of the historical events.

chúng tôi đã thảo luận về sự kinh hoàng của các sự kiện lịch sử.

her story was filled with ghastliness and despair.

câu chuyện của cô ấy tràn ngập sự kinh hoàng và tuyệt vọng.

he couldn't shake off the feeling of ghastliness after the incident.

anh ta không thể loại bỏ cảm giác kinh hoàng sau sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay