gracing the occasion
tôn vinh dịp
gracing with presence
tôn vinh bằng sự có mặt
graced the room
phòng được trang trí
gracing our event
tôn vinh sự kiện của chúng ta
gracing the stage
tôn vinh sân khấu
graced with talent
được ban tặng tài năng
gracing the ceremony
tôn vinh buổi lễ
graced with beauty
được ban tặng vẻ đẹp
gracing the evening
tôn vinh buổi tối
graced the hall
sảnh được trang trí
the bride was gracing the room with her beauty.
Cô dâu làm đẹp cho căn phòng bằng vẻ đẹp của mình.
a gentle breeze was gracing the valley with a cool touch.
Một làn gió nhẹ nhàng làm mát thung lũng bằng cái chạm mát lạnh của nó.
the singer was gracing the stage with her powerful voice.
Ca sĩ làm bừng sáng sân khấu bằng giọng hát mạnh mẽ của cô ấy.
the old oak tree was gracing the park with its shade.
Cây sồi cổ thụ làm đẹp cho công viên bằng bóng râm của nó.
he was gracing the event with his presence.
Anh ấy làm cho sự kiện thêm trang trọng bằng sự có mặt của mình.
the fireworks were gracing the night sky with vibrant colors.
Những pháo hoa làm đẹp bầu trời đêm bằng những màu sắc sống động.
she was gracing the occasion with her kindness and charm.
Cô ấy làm cho dịp này thêm ý nghĩa bằng sự tốt bụng và quyến rũ của mình.
the snow was gracing the landscape with a pristine white blanket.
Tuyết làm đẹp cảnh quan bằng một tấm chăn trắng tinh khiết.
the museum was gracing the city with a new exhibit.
Bảo tàng làm đẹp cho thành phố bằng một triển lãm mới.
the dancer was gracing the floor with her elegant movements.
Người nhảy múa làm đẹp sàn nhảy bằng những chuyển động duyên dáng của cô ấy.
the artist was gracing the canvas with delicate brushstrokes.
Nghệ sĩ làm đẹp bức tranh bằng những nét vẽ tinh tế.
gracing the occasion
tôn vinh dịp
gracing with presence
tôn vinh bằng sự có mặt
graced the room
phòng được trang trí
gracing our event
tôn vinh sự kiện của chúng ta
gracing the stage
tôn vinh sân khấu
graced with talent
được ban tặng tài năng
gracing the ceremony
tôn vinh buổi lễ
graced with beauty
được ban tặng vẻ đẹp
gracing the evening
tôn vinh buổi tối
graced the hall
sảnh được trang trí
the bride was gracing the room with her beauty.
Cô dâu làm đẹp cho căn phòng bằng vẻ đẹp của mình.
a gentle breeze was gracing the valley with a cool touch.
Một làn gió nhẹ nhàng làm mát thung lũng bằng cái chạm mát lạnh của nó.
the singer was gracing the stage with her powerful voice.
Ca sĩ làm bừng sáng sân khấu bằng giọng hát mạnh mẽ của cô ấy.
the old oak tree was gracing the park with its shade.
Cây sồi cổ thụ làm đẹp cho công viên bằng bóng râm của nó.
he was gracing the event with his presence.
Anh ấy làm cho sự kiện thêm trang trọng bằng sự có mặt của mình.
the fireworks were gracing the night sky with vibrant colors.
Những pháo hoa làm đẹp bầu trời đêm bằng những màu sắc sống động.
she was gracing the occasion with her kindness and charm.
Cô ấy làm cho dịp này thêm ý nghĩa bằng sự tốt bụng và quyến rũ của mình.
the snow was gracing the landscape with a pristine white blanket.
Tuyết làm đẹp cảnh quan bằng một tấm chăn trắng tinh khiết.
the museum was gracing the city with a new exhibit.
Bảo tàng làm đẹp cho thành phố bằng một triển lãm mới.
the dancer was gracing the floor with her elegant movements.
Người nhảy múa làm đẹp sàn nhảy bằng những chuyển động duyên dáng của cô ấy.
the artist was gracing the canvas with delicate brushstrokes.
Nghệ sĩ làm đẹp bức tranh bằng những nét vẽ tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay