gumminess

[Mỹ]/[ˈɡʌmɪnɪs]/
[Anh]/[ˈɡʌmɪnɪs]/

Dịch

adj. Có kết cấu dẻo dính.
n. Chất lượng của việc dẻo dính; kết cấu dính hoặc nhão; Đặc điểm của thực phẩm làm cho nó khó nhai.
Word Forms
số nhiềugumminesses

Cụm từ & Cách kết hợp

gumminess factor

yếu tố dẻo dính

high gumminess

độ dẻo dính cao

assessing gumminess

đánh giá độ dẻo dính

reduced gumminess

giảm độ dẻo dính

gumminess testing

kiểm tra độ dẻo dính

due to gumminess

do độ dẻo dính

gumminess levels

mức độ dẻo dính

increased gumminess

tăng độ dẻo dính

measuring gumminess

đo lường độ dẻo dính

avoid gumminess

tránh độ dẻo dính

Câu ví dụ

the candy had an unpleasant gumminess that lingered in my mouth.

Kẹo có độ dẻo khó chịu còn đọng lại trong miệng tôi.

despite the recipe, the cake lacked the desired lightness and had a gumminess.

Dù theo công thức, chiếc bánh lại thiếu độ nhẹ mong muốn và có độ dẻo.

we found the texture of the fruit leather to be overly gumminess.

Chúng tôi nhận thấy độ dẻo của lớp vỏ trái cây quá mức.

the sauce was ruined by an unexpected gumminess from the added starch.

Chất sốt bị phá hỏng bởi độ dẻo bất ngờ từ tinh bột đã thêm vào.

the chef tried to reduce the gumminess of the polenta with more liquid.

Người đầu bếp đã cố gắng giảm độ dẻo của bột ngô bằng cách thêm nhiều chất lỏng hơn.

the dough developed a strange gumminess after being refrigerated overnight.

Bột phát triển một độ dẻo kỳ lạ sau khi được cất trong tủ lạnh qua đêm.

the excessive gumminess of the glaze made the pastry difficult to cut.

Độ dẻo quá mức của lớp phủ khiến việc cắt bánh trở nên khó khăn.

the homemade marshmallows suffered from a noticeable gumminess.

Các viên kẹo dẻo tự làm chịu phải độ dẻo dễ nhận thấy.

the jerky was too gumminess and didn't have a pleasant chew.

Thịt xông khói quá dẻo và không có độ giòn mong muốn.

the filling in the pie had an undesirable gumminess that detracted from the flavor.

Phần nhân trong chiếc bánh có độ dẻo không mong muốn làm giảm đi hương vị.

the candy's gumminess was a result of too much gelatin.

Độ dẻo của kẹo là do dùng quá nhiều gelatin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay