idolatrising

[Mỹ]/[ˈaɪdəlˌraɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈaɪdəlˌraɪzɪŋ]/

Dịch

n. Hành động thờ phụng tượng thần.
v. Thờ phụng tượng thần; đối xử với ai đó hoặc điều gì đó như một vị thần.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc thờ phụng tượng thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

idolatrising cultures

Vietnamese_translation

idolatrising tendencies

Vietnamese_translation

openly idolatrising

Vietnamese_translation

idolatrising behavior

Vietnamese_translation

idolatrising figures

Vietnamese_translation

he was idolatrising

Vietnamese_translation

idolatrising blindly

Vietnamese_translation

avoiding idolatrising

Vietnamese_translation

idolatrising excessively

Vietnamese_translation

they are idolatrising

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the young fans were idolatrising their favorite k-pop stars.

Người hâm mộ trẻ đang sùng bái các ngôi sao K-pop yêu thích của họ.

she admitted to idolatrising a successful businesswoman she admired.

Cô thừa nhận việc sùng bái một doanh nhân thành đạt mà cô ngưỡng mộ.

the media often contributes to idolatrising celebrities.

Truyền thông thường góp phần vào việc sùng bái các ngôi sao.

he warned against the dangers of idolatrising fictional characters.

Anh cảnh báo về những nguy hiểm của việc sùng bái các nhân vật hư cấu.

the company culture discouraged idolatrising any single leader.

Văn hóa công ty khuyến khích không sùng bái bất kỳ nhà lãnh đạo nào.

it's important to avoid idolatrising unrealistic beauty standards.

Rất quan trọng để tránh sùng bái những tiêu chuẩn vẻ đẹp phi thực tế.

the documentary exposed the pitfalls of idolatrising social media influencers.

Bộ phim tài liệu phơi bày những rủi ro của việc sùng bái các nhà ảnh hưởng mạng xã hội.

the team's success shouldn't lead to idolatrising individual players.

Sự thành công của đội không nên dẫn đến việc sùng bái các cầu thủ cá nhân.

he cautioned against idolatrising wealth and material possessions.

Anh cảnh báo về việc sùng bái của cải và tài sản vật chất.

the article criticized the tendency to idolatrising historical figures.

Bài viết chỉ trích xu hướng sùng bái các nhân vật lịch sử.

the community sought to discourage idolatrising political ideologies.

Chuẩn mực cộng đồng cố gắng ngăn chặn việc sùng bái các quan điểm chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay