ignorancia

[Mỹ]/ˌɪɡnəˈrænsiə/
[Anh]/ˌɪɡnəˈrɑːnsɪə/

Dịch

n. vô tri, không biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

ignorancia blanca

Vietnamese_translation

ignorancia total

Vietnamese_translation

ignorancia sistemática

Vietnamese_translation

ignorancia voluntaria

Vietnamese_translation

ignorancia crónica

Vietnamese_translation

ignorancia colectiva

Vietnamese_translation

ignorancia intencional

Vietnamese_translation

ignorancia parcial

Vietnamese_translation

ignorancia deliberada

Vietnamese_translation

ignorancia general

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many politicians exploit the ignorance of voters to gain support.

Nhiều chính trị gia lợi dụng sự vô tri của cử tri để giành được sự ủng hộ.

the ignorance of the law excuses no one, as they say.

Sự vô tri về luật pháp không thể bào chữa cho bất kỳ ai, như họ nói.

blind ignorance often leads to terrible decisions.

Sự vô tri mù quáng thường dẫn đến những quyết định tồi tệ.

she lived in blissful ignorance of the family secret.

Cô sống trong sự vô tri hạnh phúc về bí mật gia đình.

willful ignorance can be just as dangerous as actual stupidity.

Sự vô tri cố ý có thể nguy hiểm như sự ngu xuẩn thực sự.

the crass ignorance displayed by the officials shocked everyone.

Sự vô tri thô lỗ được thể hiện bởi các quan chức đã làm cho tất cả mọi người sốc.

education is the best weapon against social ignorance.

Giáo dục là vũ khí tốt nhất chống lại sự vô tri xã hội.

cultural ignorancia creates barriers between communities.

Sự vô tri văn hóa tạo ra rào cản giữa các cộng đồng.

due to ignorancia, many children lack basic healthcare.

Do sự vô tri, nhiều trẻ em thiếu chăm sóc y tế cơ bản.

supine ignorancia of the facts undermined his credibility.

Sự vô tri thụ động về các sự thật đã làm tổn hại đến uy tín của anh ấy.

fighting ignorancia requires patience and education.

Chống lại sự vô tri đòi hỏi sự kiên nhẫn và giáo dục.

superstition thrives where ignorancia dominates society.

Thần bí phát triển nơi sự vô tri chi phối xã hội.

guilty ignorancia does not reduce the consequences of actions.

Sự vô tri có tội không làm giảm hậu quả của hành động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay