impostures

[Mỹ]/[ˈɪmpəstʃərz]/
[Anh]/[ˈɪmpəstʃərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mưu đồ; đại diện sai lệch; trò lừa bịp; Những thứ bịa đặt hoặc giả tạo; vẻ ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding impostures

tránh những kẻ mạo danh

detecting impostures

phát hiện những kẻ mạo danh

exposing impostures

phơi bày những kẻ mạo danh

unmasking impostures

vạch trần những kẻ mạo danh

layers of impostures

các tầng lớp mạo danh

web of impostures

mạng lưới mạo danh

history of impostures

lịch sử của những kẻ mạo danh

series of impostures

chuỗi những kẻ mạo danh

pattern of impostures

mẫu của những kẻ mạo danh

realm of impostures

vương quốc của những kẻ mạo danh

Câu ví dụ

the company's claims of sustainability were mere impostures to attract investors.

Những tuyên bố về tính bền vững của công ty chỉ là những màn giả dối để thu hút các nhà đầu tư.

he exposed the impostures of the fraudulent charity organization.

Anh ta đã phơi bày những màn giả dối của tổ chức từ thiện lừa đảo.

the politician's promises proved to be elaborate impostures.

Những lời hứa của chính trị gia đã chứng tỏ là những màn giả dối phức tạp.

we must be wary of impostures in the world of online advertising.

Chúng ta phải cảnh giác với những màn giả dối trong thế giới quảng cáo trực tuyến.

the investigation revealed a complex web of financial impostures.

Cuộc điều tra đã tiết lộ một mạng lưới phức tạp các hành vi giả mạo tài chính.

the lawyer skillfully dismantled the defendant's impostures during the trial.

Luật sư đã khéo léo phá vỡ những màn giả dối của bị cáo trong phiên tòa.

the report detailed numerous impostures within the government agency.

Báo cáo chi tiết nhiều hành vi giả mạo trong cơ quan chính phủ.

the whistleblower exposed the company's internal impostures.

Người tố giác đã phơi bày những màn giả dối nội bộ của công ty.

the artist's work often satirizes the impostures of modern society.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường xuyên châm biếm những màn giả dối của xã hội hiện đại.

the journalist dedicated his career to uncovering political impostures.

Nhà báo đã dành sự nghiệp của mình để phanh phui những màn giả dối chính trị.

the film explored the dark world of corporate impostures and manipulation.

Bộ phim khám phá thế giới ngầm của những màn giả dối và thao túng của các tập đoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay