inabilities

[Mỹ]/[ˌɪnəˈbɪlətiːz]/
[Anh]/[ˌɪnəˈbɪlətiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng không thể làm một việc gì đó; sự thiếu năng lực; một tập hợp những việc mà một người không thể làm.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing inabilities

đối phó với những khiếm khuyết

overcoming inabilities

vượt qua những khiếm khuyết

despite inabilities

mặc dù có những khiếm khuyết

recognizing inabilities

nhận ra những khiếm khuyết

managing inabilities

quản lý những khiếm khuyết

inherent inabilities

khiếm khuyết bẩm sinh

assessing inabilities

đánh giá những khiếm khuyết

mitigating inabilities

giảm nhẹ những khiếm khuyết

highlighting inabilities

nổi bật những khiếm khuyết

compensating for inabilities

bù đắp cho những khiếm khuyết

Câu ví dụ

the company acknowledged their inabilities to meet the deadline.

Công ty đã thừa nhận những thiếu sót của họ trong việc đáp ứng hạn chót.

despite his efforts, his inabilities in mathematics were apparent.

Mặc dù đã cố gắng, những thiếu sót của anh ấy trong toán học là rõ ràng.

addressing these inabilities is crucial for the team's success.

Việc giải quyết những thiếu sót này là rất quan trọng đối với thành công của đội nhóm.

she highlighted the inabilities of the current system to handle the volume.

Cô ấy nhấn mạnh những thiếu sót của hệ thống hiện tại trong việc xử lý khối lượng.

the report detailed the inabilities of the security measures.

Báo cáo đã chi tiết về những thiếu sót của các biện pháp an ninh.

we need to identify and overcome our inabilities as a department.

Chúng ta cần xác định và khắc phục những thiếu sót của mình như một bộ phận.

his inabilities to communicate effectively hindered his progress.

Khả năng giao tiếp kém của anh ấy đã cản trở tiến bộ của anh ấy.

the project failed due to several inabilities within the team.

Dự án thất bại do nhiều thiếu sót trong đội nhóm.

understanding their inabilities is the first step to improvement.

Hiểu được những thiếu sót của họ là bước đầu tiên để cải thiện.

the study focused on the inabilities of the existing infrastructure.

Nghiên cứu tập trung vào những thiếu sót của hạ tầng hiện tại.

we must address these inabilities to remain competitive.

Chúng ta phải giải quyết những thiếu sót này để duy trì tính cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay