addressing inabilities
đối phó với những khiếm khuyết
overcoming inabilities
vượt qua những khiếm khuyết
despite inabilities
mặc dù có những khiếm khuyết
recognizing inabilities
nhận ra những khiếm khuyết
managing inabilities
quản lý những khiếm khuyết
inherent inabilities
khiếm khuyết bẩm sinh
assessing inabilities
đánh giá những khiếm khuyết
mitigating inabilities
giảm nhẹ những khiếm khuyết
highlighting inabilities
nổi bật những khiếm khuyết
compensating for inabilities
bù đắp cho những khiếm khuyết
the company acknowledged their inabilities to meet the deadline.
Công ty đã thừa nhận những thiếu sót của họ trong việc đáp ứng hạn chót.
despite his efforts, his inabilities in mathematics were apparent.
Mặc dù đã cố gắng, những thiếu sót của anh ấy trong toán học là rõ ràng.
addressing these inabilities is crucial for the team's success.
Việc giải quyết những thiếu sót này là rất quan trọng đối với thành công của đội nhóm.
she highlighted the inabilities of the current system to handle the volume.
Cô ấy nhấn mạnh những thiếu sót của hệ thống hiện tại trong việc xử lý khối lượng.
the report detailed the inabilities of the security measures.
Báo cáo đã chi tiết về những thiếu sót của các biện pháp an ninh.
we need to identify and overcome our inabilities as a department.
Chúng ta cần xác định và khắc phục những thiếu sót của mình như một bộ phận.
his inabilities to communicate effectively hindered his progress.
Khả năng giao tiếp kém của anh ấy đã cản trở tiến bộ của anh ấy.
the project failed due to several inabilities within the team.
Dự án thất bại do nhiều thiếu sót trong đội nhóm.
understanding their inabilities is the first step to improvement.
Hiểu được những thiếu sót của họ là bước đầu tiên để cải thiện.
the study focused on the inabilities of the existing infrastructure.
Nghiên cứu tập trung vào những thiếu sót của hạ tầng hiện tại.
we must address these inabilities to remain competitive.
Chúng ta phải giải quyết những thiếu sót này để duy trì tính cạnh tranh.
addressing inabilities
đối phó với những khiếm khuyết
overcoming inabilities
vượt qua những khiếm khuyết
despite inabilities
mặc dù có những khiếm khuyết
recognizing inabilities
nhận ra những khiếm khuyết
managing inabilities
quản lý những khiếm khuyết
inherent inabilities
khiếm khuyết bẩm sinh
assessing inabilities
đánh giá những khiếm khuyết
mitigating inabilities
giảm nhẹ những khiếm khuyết
highlighting inabilities
nổi bật những khiếm khuyết
compensating for inabilities
bù đắp cho những khiếm khuyết
the company acknowledged their inabilities to meet the deadline.
Công ty đã thừa nhận những thiếu sót của họ trong việc đáp ứng hạn chót.
despite his efforts, his inabilities in mathematics were apparent.
Mặc dù đã cố gắng, những thiếu sót của anh ấy trong toán học là rõ ràng.
addressing these inabilities is crucial for the team's success.
Việc giải quyết những thiếu sót này là rất quan trọng đối với thành công của đội nhóm.
she highlighted the inabilities of the current system to handle the volume.
Cô ấy nhấn mạnh những thiếu sót của hệ thống hiện tại trong việc xử lý khối lượng.
the report detailed the inabilities of the security measures.
Báo cáo đã chi tiết về những thiếu sót của các biện pháp an ninh.
we need to identify and overcome our inabilities as a department.
Chúng ta cần xác định và khắc phục những thiếu sót của mình như một bộ phận.
his inabilities to communicate effectively hindered his progress.
Khả năng giao tiếp kém của anh ấy đã cản trở tiến bộ của anh ấy.
the project failed due to several inabilities within the team.
Dự án thất bại do nhiều thiếu sót trong đội nhóm.
understanding their inabilities is the first step to improvement.
Hiểu được những thiếu sót của họ là bước đầu tiên để cải thiện.
the study focused on the inabilities of the existing infrastructure.
Nghiên cứu tập trung vào những thiếu sót của hạ tầng hiện tại.
we must address these inabilities to remain competitive.
Chúng ta phải giải quyết những thiếu sót này để duy trì tính cạnh tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay