spurrs

[Mỹ]/spɜːz/
[Anh]/spɝːz/

Dịch

n. Spurrs (tên họ; tên của một người)

Câu ví dụ

the strong quarterly results spurrs investor confidence across the market.

Kết quả quý mạnh mẽ làm tăng lòng tin của nhà đầu tư trên toàn thị trường.

a surprise win spurrs national pride and unites fans overnight.

Chiến thắng bất ngờ làm dâng cao lòng tự hào dân tộc và đoàn kết các fan trong đêm.

the new grant spurrs research innovation in clean energy labs.

Quỹ tài trợ mới thúc đẩy đổi mới nghiên cứu trong các phòng thí nghiệm năng lượng sạch.

rising demand spurrs rapid expansion in the logistics sector.

Nhu cầu tăng cao thúc đẩy sự mở rộng nhanh chóng trong lĩnh vực logistics.

her mentor’s praise spurrs her ambition to apply for the fellowship.

Lời khen ngợi của người hướng dẫn thúc đẩy khát vọng của cô ấy nộp đơn xin học bổng.

the policy change spurrs widespread debate among educators.

Thay đổi chính sách thúc đẩy tranh luận rộng rãi trong giới giáo dục.

a public health warning spurrs immediate action from city officials.

Một cảnh báo về sức khỏe cộng đồng thúc đẩy các quan chức thành phố hành động ngay lập tức.

the merger announcement spurrs speculation about future layoffs.

Thông báo về việc sáp nhập thúc đẩy các dự đoán về việc sa thải trong tương lai.

lower interest rates spurrs a surge in home buying.

Lãi suất thấp hơn thúc đẩy làn sóng mua nhà tăng mạnh.

the documentary spurrs outrage and calls for accountability.

Bộ phim tài liệu này gây phẫn nộ và kêu gọi trách nhiệm.

competition from rivals spurrs the team to improve its service.

Sự cạnh tranh từ đối thủ thúc đẩy đội ngũ cải thiện dịch vụ của họ.

the coach’s challenge spurrs the players to train harder every day.

Thách thức từ huấn luyện viên thúc đẩy các cầu thủ tập luyện chăm chỉ hơn mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay