inducedly

[Mỹ]/[ɪnˈdjuːsɪdli]/
[Anh]/[ɪnˈdjuːsɪdli]/

Dịch

adv. Một cách được gây ra; được tạo ra bởi một nguyên nhân bên ngoài; Được gây ra hoặc tạo ra bởi một thứ khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

inducedly changing

thay đổi một cách cảm ứng

inducedly activated

được kích hoạt một cách cảm ứng

inducedly expressed

biểu hiện một cách cảm ứng

inducedly produced

sản xuất một cách cảm ứng

inducedly formed

hình thành một cách cảm ứng

inducedly released

giải phóng một cách cảm ứng

inducedly triggered

khởi động một cách cảm ứng

inducedly enhanced

tăng cường một cách cảm ứng

inducedly suppressed

ức chế một cách cảm ứng

inducedly initiated

khai thác một cách cảm ứng

Câu ví dụ

the experiment inducedly increased the participants' anxiety levels.

Thí nghiệm đã làm tăng mức độ lo âu của các người tham gia.

exposure to the flashing lights inducedly triggered seizures in susceptible individuals.

Việc tiếp xúc với ánh sáng chớp nháy đã gây ra cơn động kinh ở những người dễ bị tổn thương.

the drug inducedly stimulated the release of dopamine in the brain.

Dược phẩm đã kích thích việc giải phóng dopamine trong não.

stress can inducedly worsen pre-existing medical conditions.

Căng thẳng có thể làm trầm trọng thêm các tình trạng y tế hiện có.

the new policy inducedly encouraged investment in renewable energy.

Chính sách mới đã khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.

the speaker's passionate words inducedly moved the audience to tears.

Từ ngữ đầy cảm hứng của diễn giả đã khiến khán giả rơi nước mắt.

the presence of the leader inducedly fostered a sense of unity among the team members.

Sự hiện diện của lãnh đạo đã tạo ra cảm giác đoàn kết giữa các thành viên trong nhóm.

the advertisement inducedly created a desire for the new product.

Quảng cáo đã tạo ra mong muốn về sản phẩm mới.

the challenging task inducedly sparked innovation within the team.

Nhiệm vụ thách thức đã khơi dậy sự đổi mới trong nhóm.

the warm environment inducedly promoted relaxation and comfort.

Môi trường ấm áp đã thúc đẩy sự thư giãn và thoải mái.

the news inducedly caused a significant drop in the stock market.

Tin tức đã gây ra sự sụt giảm đáng kể trên thị trường chứng khoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay