inducers

[Mỹ]/[ˈɪndjuːsə(r)]/
[Anh]/[ˈɪndʒuːsər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật gây ra một điều gì đó; Một chất gây ra hiệu ứng sinh lý hoặc tâm lý.
v. Làm cho một điều gì đó xảy ra hoặc xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

immune inducers

chất kích thích miễn dịch

growth inducers

chất kích thích tăng trưởng

tumor inducers

chất kích thích khối u

induction inducers

chất kích thích khởi phát

gene inducers

chất kích thích gen

inducing inducers

chất kích thích gây ra

strong inducers

chất kích thích mạnh

potent inducers

chất kích thích mạnh mẽ

natural inducers

chất kích thích tự nhiên

tissue inducers

chất kích thích mô

Câu ví dụ

the study investigated potential inducers of apoptosis in cancer cells.

Nghiên cứu đã điều tra các chất kích hoạt tiềm năng của quá trình chết tế bào (apoptosis) trong các tế bào ung thư.

certain chemicals act as strong inducers of inflammation in the body.

Một số hóa chất đóng vai trò là các chất kích hoạt mạnh của viêm trong cơ thể.

we are searching for novel inducers of gene expression in this pathway.

Chúng ta đang tìm kiếm các chất kích hoạt mới của quá trình biểu hiện gen trong con đường này.

the drug's inducers of platelet aggregation were carefully monitored.

Các chất kích hoạt tập kết tiểu cầu của thuốc đã được theo dõi cẩn thận.

these inducers of autophagy could be beneficial for neurodegenerative diseases.

Các chất kích hoạt tự thực (autophagy) này có thể mang lại lợi ích cho các bệnh thoái hóa thần kinh.

the researchers identified several key inducers of the immune response.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được một số chất kích hoạt chính của phản ứng miễn dịch.

understanding the inducers of fibrosis is crucial for developing new therapies.

Hiểu rõ các chất kích hoạt xơ hóa là rất quan trọng để phát triển các liệu pháp mới.

the experiment aimed to identify inducers of differentiation in stem cells.

Thí nghiệm nhằm xác định các chất kích hoạt quá trình biệt hóa trong tế bào gốc.

environmental inducers significantly impacted the growth of the bacterial colony.

Các chất kích hoạt môi trường đã ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển của quần thể vi khuẩn.

the team studied the inducers of oxidative stress in aging cells.

Đội ngũ đã nghiên cứu các chất kích hoạt căng thẳng oxy hóa trong các tế bào lão hóa.

we need to identify the inducers of this specific metabolic process.

Chúng ta cần xác định các chất kích hoạt của quá trình chuyển hóa cụ thể này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay