insulters

[Mỹ]/[ˈɪnsəltəz]/
[Anh]/[ˈɪnsəltərz]/

Dịch

n. Người làm tổn thương người khác; Những người thực hiện hành vi làm tổn thương.

Cụm từ & Cách kết hợp

stop insulters

Hãy dừng lại với những người sỉ nhục

insulters abound

Có nhiều người sỉ nhục

dealing with insulters

Xử lý với những người sỉ nhục

ignoring insulters

Bỏ qua những người sỉ nhục

those insulters

Những người sỉ nhục đó

insulting insulters

Sỉ nhục những người sỉ nhục

protecting from insulters

Bảo vệ khỏi những người sỉ nhục

fending off insulters

Chống lại những người sỉ nhục

calling out insulters

Gọi ra những người sỉ nhục

Câu ví dụ

the online forum was full of anonymous insulters.

Diễn đàn trực tuyến đầy rẫy những người mạt sát vô danh.

we tried to ignore the insulters and focus on the task.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những người mạt sát và tập trung vào nhiệm vụ.

the politician faced a barrage of personal insults from online insulters.

Chính trị gia phải đối mặt với một loạt những lời mạt sát cá nhân từ những người mạt sát trực tuyến.

she blocked the insulters on social media to protect her mental health.

Cô ấy chặn những người mạt sát trên mạng xã hội để bảo vệ sức khỏe tinh thần của mình.

the moderator quickly banned the worst insulters from the chat room.

Người điều phối nhanh chóng cấm những người mạt sát tồi tệ nhất ra khỏi phòng chat.

he accused the insulters of hiding behind fake profiles.

Anh ấy buộc tội những người mạt sát đang ẩn náu sau các hồ sơ giả mạo.

the team decided to confront the insulters with evidence of their behavior.

Đội nhóm quyết định đối đầu với những người mạt sát bằng bằng chứng về hành vi của họ.

the comments section was overrun by relentless insulters.

Phần bình luận bị lấn át bởi những người mạt sát không ngừng nghỉ.

she reported the insulters to the platform administrators.

Cô ấy báo cáo những người mạt sát cho các quản trị viên của nền tảng.

the article highlighted the impact of online insulters on young people.

Bài viết nhấn mạnh tác động của những người mạt sát trực tuyến đến giới trẻ.

he warned the audience about the prevalence of insulters online.

Anh ấy cảnh báo khán giả về sự phổ biến của những người mạt sát trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay