intrusivenesses

[Mỹ]/ɪnˈtruːsɪvnəs/
[Anh]/ɪnˈtruːsɪvnəs/

Dịch

n. phẩm chất xâm phạm hoặc can thiệp; trạng thái gây xáo trộn hoặc khó chịu; đặc tính xâm nhập hoặc đột nhập mà không được phép.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding intrusiveness

tránh sự xâm phạm

showing intrusiveness

thể hiện sự xâm phạm

high intrusiveness

mức độ xâm phạm cao

reducing intrusiveness

giảm sự xâm phạm

perceived intrusiveness

sự xâm phạm bị nhận thức

unwanted intrusiveness

sự xâm phạm không mong muốn

past intrusiveness

sự xâm phạm trong quá khứ

level of intrusiveness

mức độ xâm phạm

demonstrating intrusiveness

chứng minh sự xâm phạm

potential intrusiveness

tiềm năng xâm phạm

Câu ví dụ

the constant interruptions showed a regrettable level of intrusiveness.

Những sự gián đoạn liên tục cho thấy mức độ xâm phạm đáng tiếc.

we appreciate your enthusiasm but must address the intrusiveness of your questions.

Chúng tôi đánh giá cao sự nhiệt tình của bạn, nhưng phải giải quyết sự xâm phạm trong các câu hỏi của bạn.

the reporter's intrusiveness into the family's grief was widely criticized.

Sự xâm phạm của nhà báo vào nỗi đau của gia đình đã bị chỉ trích rộng rãi.

the company policy discourages any behavior demonstrating undue intrusiveness.

Chính sách của công ty không khuyến khích bất kỳ hành vi nào cho thấy sự xâm phạm quá mức.

she valued her privacy and disliked any sign of personal intrusiveness.

Cô ấy coi trọng sự riêng tư của mình và không thích bất kỳ dấu hiệu xâm phạm cá nhân nào.

the security measures, while necessary, bordered on excessive intrusiveness.

Các biện pháp an ninh, trong khi cần thiết, gần như quá mức về sự xâm phạm.

he apologized for the intrusiveness of his earlier comments.

Anh ấy xin lỗi vì sự xâm phạm trong những bình luận trước đó của mình.

we need to find a balance between helpfulness and avoiding intrusiveness.

Chúng ta cần tìm sự cân bằng giữa sự hữu ích và tránh sự xâm phạm.

the novel explores the themes of privacy and the dangers of social intrusiveness.

Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về quyền riêng tư và những nguy hiểm của sự xâm phạm xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay