invigorate

[Mỹ]/ɪnˈvɪɡəreɪt/
[Anh]/ɪnˈvɪɡəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tiếp thêm sức sống
adj. được tiếp thêm sức sống
n. sự tiếp thêm sức sống
Word Forms
quá khứ phân từinvigorated
thì quá khứinvigorated
hiện tại phân từinvigorating
ngôi thứ ba số ítinvigorates

Câu ví dụ

invigorate the national spirit

thúc đẩy tinh thần dân tộc

the shower had invigorated her.

vụ tắm rửa đã khiến cô cảm thấy tràn đầy năng lượng.

A few whiffs of the raw, strong scent of phlox invigorated her.

Một vài hít hà mùi hương phlox thô ráp, mạnh mẽ đã khiến cô cảm thấy tràn đầy năng lượng.

Fragrant Patchouli, Orange Oil and natural Pumice work together to leave skin awakened, invigorated and sublimely soft with a natural glow.

Fragrant Patchouli, Orange Oil và Pumice tự nhiên hoạt động cùng nhau để lại làn da tươi tỉnh, tràn đầy sức sống và mềm mại tuyệt vời với vẻ ngoài rạng rỡ tự nhiên.

Exercise can invigorate the body and mind.

Tập thể dục có thể giúp cơ thể và tinh thần tràn đầy năng lượng.

A cup of coffee in the morning can invigorate you for the day ahead.

Một tách cà phê vào buổi sáng có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng cho ngày hôm sau.

Listening to energetic music can invigorate your mood.

Nghe những bản nhạc sôi động có thể giúp bạn cải thiện tâm trạng.

A brisk walk in nature can invigorate your senses.

Một buổi đi bộ nhanh trong thiên nhiên có thể giúp bạn tỉnh táo hơn.

A good night's sleep can invigorate your body.

Một giấc ngủ ngon có thể giúp cơ thể bạn tràn đầy năng lượng.

Fresh air can invigorate your lungs.

Không khí trong lành có thể giúp phổi của bạn khỏe mạnh hơn.

A change of scenery can invigorate your creativity.

Một sự thay đổi cảnh quan có thể giúp bạn khơi dậy sự sáng tạo.

Engaging in a new hobby can invigorate your passion for life.

Tham gia một sở thích mới có thể khơi dậy niềm đam mê sống của bạn.

A refreshing shower can invigorate you after a long day.

Một buổi tắm sảng khoái có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng sau một ngày dài.

Eating nutritious food can invigorate your body.

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng có thể giúp cơ thể bạn tràn đầy năng lượng.

Ví dụ thực tế

Swift's major writings have a proximity and a relevance that is splendidly invigorating.

Những tác phẩm quan trọng của Swift có sự gần gũi và mức độ liên quan tuyệt vời, đầy sức sống.

Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly plan

Authorities say the move aims to invigorate the capital market and boost investor confidence.

Các nhà chức trách cho biết động thái này nhằm mục đích thúc đẩy thị trường vốn và tăng cường niềm tin của nhà đầu tư.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

Five, invigorating China through science and education and developing a strong workforce for the modernization drive.

Năm, thúc đẩy sự phát triển của Trung Quốc thông qua khoa học và giáo dục, đồng thời phát triển lực lượng lao động mạnh mẽ cho tiến trình hiện đại hóa.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

I've also been an outdoor educator, helping others see how truly exciting and invigorating plants are.

Tôi cũng là một người giáo dục ngoài trời, giúp người khác nhận ra thực tế là thế nào mà thực vật lại thú vị và đầy sức sống.

Nguồn: Crash Course Botany

" Relentless Nazi brutality invigorates their conviction that they must fight back steadily, diligently, without hesitation, " the author writes.

", Sự tàn bạo không ngừng của Đức Quốc Xã thúc đẩy niềm tin của họ rằng họ phải chiến đấu trở lại một cách bền bỉ, cần cù, không chút do dự," tác giả viết.

Nguồn: The Economist (Summary)

For example, you can say, " This new product is invigorating. It gives you stamina and it improves your longevity."

Ví dụ, bạn có thể nói, “Sản phẩm mới này thật tuyệt vời. Nó mang lại cho bạn sức bền và cải thiện tuổi thọ của bạn.”

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

This comes as China issued a new guideline on deepening SOE reforms, the latest move from the government to invigorate torpid SOEs.

Điều này diễn ra sau khi Trung Quốc ban hành một hướng dẫn mới về việc cải sâu các cải cách doanh nghiệp nhà nước (SOE), động thái mới nhất của chính phủ nhằm thúc đẩy các SOE trì trệ.

Nguồn: CRI Online September 2015 Collection

Going to new places invigorates us; it's exciting.

Đi đến những nơi mới giúp chúng ta tràn đầy năng lượng; thật thú vị.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

C. Their fragrance is refreshing and invigorating.

C. Mùi hương của chúng tươi mát và đầy sức sống.

Nguồn: Classic Essays by Renowned Authors

They encourage one another to aim higher, and invigorate a dying passion.

Họ khuyến khích lẫn nhau đặt mục tiêu cao hơn và thổi bùng một niềm đam mê đang lụi tàn.

Nguồn: Advice from successful people

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay