lasciviously

[Mỹ]/[ˈlæsɪvɪəsli]/
[Anh]/[ˈlæsɪvɪəsli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách tục tĩu; một cách lẳng lơ; theo cách gợi hoặc thể hiện khao khát hoặc sự mê đắm tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

lasciviously smiled

nháy mắt một cách gợi cảm

looking lasciviously

nhìn một cách gợi cảm

lasciviously danced

múa một cách gợi cảm

she smiled lasciviously

cô ấy cười một cách gợi cảm

he looked lasciviously

anh ấy nhìn một cách gợi cảm

lasciviously whispering

thì thầm một cách gợi cảm

moving lasciviously

di chuyển một cách gợi cảm

lasciviously eyeing

nhìn chằm chằm một cách gợi cảm

she danced lasciviously

cô ấy múa một cách gợi cảm

he moved lasciviously

anh ấy di chuyển một cách gợi cảm

Câu ví dụ

he watched the dancers lasciviously, a smirk playing on his lips.

Ông ta nhìn các vũ công một cách dâm dục, môi mím lại thành nụ cười.

the film featured a character who moved lasciviously, dripping with false charm.

Bộ phim có một nhân vật di chuyển một cách dâm dục, đầy vẻ quyến rũ giả tạo.

she recoiled from his lascivious gaze, feeling uncomfortable and exposed.

Cô ấy lùi lại trước ánh nhìn dâm dục của anh ta, cảm thấy không thoải mái và bị phơi bày.

the poet described the woman's movements lasciviously, focusing on her swaying hips.

Thơ sĩ miêu tả cử chỉ của người phụ nữ một cách dâm dục, tập trung vào sự nhún nhảy của hông cô ấy.

his lascivious comments made her feel deeply uneasy and disrespected.

Các nhận xét dâm dục của anh ta khiến cô cảm thấy vô cùng khó chịu và bị coi thường.

the painting depicted a figure reclining lasciviously on a chaise lounge.

Bức tranh mô tả một nhân vật đang nằm nghiêng một cách dâm dục trên chiếc ghế dài.

the song's lyrics were criticized for their lascivious and suggestive content.

Lời ca của bài hát bị chỉ trích vì nội dung dâm dục và gợi dục.

he laughed lasciviously at the joke, a sound that grated on her nerves.

Ông ta cười dâm dục trước câu chuyện cười, âm thanh đó khiến cô khó chịu.

the dancer's lascivious performance captivated the audience.

Trình diễn dâm dục của vũ công đã thu hút khán giả.

she found his behavior lasciviously inappropriate for a professional setting.

Cô thấy hành vi của anh ta là không phù hợp dâm dục trong môi trường chuyên nghiệp.

the novel explored themes of desire and temptation, often depicted lasciviously.

Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về dục vọng và cám dỗ, thường được miêu tả một cách dâm dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay