provocatively

[Mỹ]/[ˈprɒvəkeɪtɪvli]/
[Anh]/[ˈprɑːvəˌkeɪtɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Bằng cách khiến người ta tức giận, tranh cãi hoặc thảo luận; Bằng cách gợi cảm hoặc hấp dẫn về mặt tình dục; Bằng cách kích thích tư duy hoặc thảo luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

provocatively dressed

mặc hở hang

provocatively argued

tranh luận một cách khiêu khích

provocatively stated

nói một cách khiêu khích

provocatively questioned

hỏi một cách khiêu khích

provocatively challenged

thách thức một cách khiêu khích

provocatively posed

đặt câu hỏi một cách khiêu khích

provocatively speaking

nói một cách khiêu khích

provocatively written

viết một cách khiêu khích

Câu ví dụ

the speaker provocatively challenged the audience to question their assumptions.

Người phát biểu đã thách thức khán giả một cách khiêu khích, kêu gọi họ đặt câu hỏi về những giả định của mình.

she provocatively posed the question of whether ai could replace human creativity.

Cô ấy đã đặt câu hỏi một cách khiêu khích về việc liệu AI có thể thay thế sự sáng tạo của con người hay không.

he provocatively suggested a radical shift in the company's marketing strategy.

Anh ấy đã gợi ý một sự thay đổi triệt để trong chiến lược marketing của công ty một cách khiêu khích.

the artist provocatively used color and form to convey a sense of unease.

Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc và hình thức một cách khiêu khích để truyền tải một cảm giác bất an.

the article provocatively argued for the benefits of a four-day workweek.

Bài báo đã lập luận một cách khiêu khích về những lợi ích của tuần làm việc bốn ngày.

the politician provocatively accused his opponent of corruption.

Nhà chính trị đã cáo buộc đối thủ của mình về tham nhũng một cách khiêu khích.

the documentary provocatively explored the complexities of climate change denial.

Bộ phim tài liệu đã khám phá một cách khiêu khích những phức tạp của sự phủ nhận biến đổi khí hậu.

the author provocatively questioned the traditional narrative of historical events.

Tác giả đã đặt câu hỏi một cách khiêu khích về cách kể chuyện truyền thống của các sự kiện lịch sử.

the comedian provocatively satirized current political trends.

Người làm hài đã châm biếm những xu hướng chính trị hiện tại một cách khiêu khích.

the design provocatively combined minimalist aesthetics with bold textures.

Thiết kế đã kết hợp thẩm mỹ tối giản với kết cấu táo bạo một cách khiêu khích.

the journalist provocatively investigated the company's questionable practices.

Nhà báo đã điều tra một cách khiêu khích những hành vi đáng ngờ của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay