obsoletely

[Mỹ]/ˈɒbsəliːtli/
[Anh]/ˈɑːbsəliːtli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách lỗi thời; theo cách đã lỗi thời hoặc không còn được sử dụng nữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

obsoletely outdated

Vietnamese_translation

obsoletely obsolete

Vietnamese_translation

obsoletely rendered

Vietnamese_translation

obsoletely made

Vietnamese_translation

obsoletely used

Vietnamese_translation

obsoletely become

Vietnamese_translation

obsoletely left

Vietnamese_translation

obsoletely remained

Vietnamese_translation

obsoletely passed

Vietnamese_translation

obsoletely gone

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the system was obsoletely designed and could not handle modern data loads.

Hệ thống được thiết kế lạc hậu và không thể xử lý khối lượng dữ liệu hiện đại.

the protocol was obsoletely structured for today's interconnected networks.

Giao thức được cấu trúc lạc hậu cho các mạng liên kết ngày nay.

the software was obsoletely implemented without considering scalability.

Phần mềm được triển khai lạc hậu mà không xem xét tính mở rộng.

the database schema was obsoletely organized and caused frequent bottlenecks.

Schema cơ sở dữ liệu được tổ chức lạc hậu và gây ra các cổng nghẽn thường xuyên.

the network was obsoletely configured, leading to security vulnerabilities.

Mạng được cấu hình lạc hậu, dẫn đến các lỗ hổng bảo mật.

the legacy code was obsoletely engineered according to 1990s standards.

Mã nguồn cũ được thiết kế lạc hậu theo tiêu chuẩn những năm 1990.

the file system was obsoletely formatted, wasting significant storage space.

Hệ thống tệp được định dạng lạc hậu, làm lãng phí không gian lưu trữ đáng kể.

the architecture was obsoletely built with monolithic principles.

Chiến lược thiết kế được xây dựng lạc hậu theo nguyên tắc monolithic.

the infrastructure was obsoletely maintained over the past decade.

Hạ tầng được bảo trì lạc hậu trong hơn một thập kỷ qua.

the application framework was obsoletely developed for early mobile devices.

Giao diện ứng dụng được phát triển lạc hậu cho các thiết bị di động đầu tiên.

the cloud platform was obsoletely integrated with legacy systems.

Nền tảng điện toán đám mây được tích hợp lạc hậu với các hệ thống cũ.

the it department was obsoletely managed according to waterfall methodology.

Bộ phận CNTT được quản lý lạc hậu theo phương pháp thác nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay