odiousnesses abound
sự khinh bỉ lan tràn
odiousnesses revealed
sự khinh bỉ bị phơi bày
odiousnesses exposed
sự khinh bỉ bị vạch trần
odiousnesses discussed
sự khinh bỉ được thảo luận
odiousnesses ignored
sự khinh bỉ bị bỏ qua
odiousnesses confronted
sự khinh bỉ bị đối mặt
odiousnesses tolerated
sự khinh bỉ bị dung thứ
odiousnesses critiqued
sự khinh bỉ bị phê bình
odiousnesses challenged
sự khinh bỉ bị thách thức
odiousnesses minimized
sự khinh bỉ bị giảm thiểu
her odiousnesses were difficult to ignore in social settings.
sự khó ưa của cô ấy rất khó để bỏ qua trong các tình huống xã hội.
the odiousnesses of his behavior shocked everyone at the party.
sự khó ưa trong hành vi của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
people often overlook the odiousnesses of their own actions.
con người thường bỏ qua sự khó ưa trong hành động của chính mình.
her odiousnesses were a topic of discussion among her friends.
sự khó ưa của cô ấy là một chủ đề bàn tán giữa bạn bè của cô.
the odiousnesses in his speech alienated many listeners.
sự khó ưa trong bài phát biểu của anh ấy đã khiến nhiều người nghe cảm thấy xa cách.
we must confront the odiousnesses in our society.
chúng ta phải đối mặt với sự khó ưa trong xã hội của chúng ta.
his odiousnesses were revealed after the investigation.
sự khó ưa của anh ấy đã bị phơi bày sau cuộc điều tra.
they criticized the odiousnesses of the political system.
họ chỉ trích sự khó ưa của hệ thống chính trị.
her odiousnesses were often masked by her charm.
sự khó ưa của cô ấy thường bị che đậy bởi sự quyến rũ của cô.
recognizing our own odiousnesses is the first step to improvement.
nhận ra sự khó ưa của chính mình là bước đầu tiên để cải thiện.
odiousnesses abound
sự khinh bỉ lan tràn
odiousnesses revealed
sự khinh bỉ bị phơi bày
odiousnesses exposed
sự khinh bỉ bị vạch trần
odiousnesses discussed
sự khinh bỉ được thảo luận
odiousnesses ignored
sự khinh bỉ bị bỏ qua
odiousnesses confronted
sự khinh bỉ bị đối mặt
odiousnesses tolerated
sự khinh bỉ bị dung thứ
odiousnesses critiqued
sự khinh bỉ bị phê bình
odiousnesses challenged
sự khinh bỉ bị thách thức
odiousnesses minimized
sự khinh bỉ bị giảm thiểu
her odiousnesses were difficult to ignore in social settings.
sự khó ưa của cô ấy rất khó để bỏ qua trong các tình huống xã hội.
the odiousnesses of his behavior shocked everyone at the party.
sự khó ưa trong hành vi của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
people often overlook the odiousnesses of their own actions.
con người thường bỏ qua sự khó ưa trong hành động của chính mình.
her odiousnesses were a topic of discussion among her friends.
sự khó ưa của cô ấy là một chủ đề bàn tán giữa bạn bè của cô.
the odiousnesses in his speech alienated many listeners.
sự khó ưa trong bài phát biểu của anh ấy đã khiến nhiều người nghe cảm thấy xa cách.
we must confront the odiousnesses in our society.
chúng ta phải đối mặt với sự khó ưa trong xã hội của chúng ta.
his odiousnesses were revealed after the investigation.
sự khó ưa của anh ấy đã bị phơi bày sau cuộc điều tra.
they criticized the odiousnesses of the political system.
họ chỉ trích sự khó ưa của hệ thống chính trị.
her odiousnesses were often masked by her charm.
sự khó ưa của cô ấy thường bị che đậy bởi sự quyến rũ của cô.
recognizing our own odiousnesses is the first step to improvement.
nhận ra sự khó ưa của chính mình là bước đầu tiên để cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay