opposites attract
những điều đối lập thu hút nhau
opposites collide
những điều đối lập va chạm
opposites exist
những điều đối lập tồn tại
opposites unite
những điều đối lập hợp nhất
opposites define
những điều đối lập định nghĩa
opposites contrast
những điều đối lập tương phản
opposites interact
những điều đối lập tương tác
opposites balance
những điều đối lập cân bằng
opposites combine
những điều đối lập kết hợp
opposites complement
những điều đối lập bổ sung
hot and cold are opposites.
nóng và lạnh là đối lập.
light and dark are opposites in nature.
ánh sáng và bóng tối là đối lập với nhau trong tự nhiên.
love and hate are often seen as opposites.
tình yêu và hận thù thường được xem là đối lập.
day and night are natural opposites.
ban ngày và ban đêm là đối lập tự nhiên.
in science, positive and negative are opposites.
trong khoa học, tích cực và tiêu cực là đối lập.
success and failure are two opposites.
thành công và thất bại là hai mặt đối lập.
up and down are basic opposites.
trên và dưới là đối lập cơ bản.
rich and poor are economic opposites.
giàu và nghèo là đối lập về kinh tế.
peace and war are considered opposites.
hòa bình và chiến tranh được xem là đối lập.
in art, harmony and chaos can be opposites.
trong nghệ thuật, sự hài hòa và hỗn loạn có thể là đối lập.
opposites attract
những điều đối lập thu hút nhau
opposites collide
những điều đối lập va chạm
opposites exist
những điều đối lập tồn tại
opposites unite
những điều đối lập hợp nhất
opposites define
những điều đối lập định nghĩa
opposites contrast
những điều đối lập tương phản
opposites interact
những điều đối lập tương tác
opposites balance
những điều đối lập cân bằng
opposites combine
những điều đối lập kết hợp
opposites complement
những điều đối lập bổ sung
hot and cold are opposites.
nóng và lạnh là đối lập.
light and dark are opposites in nature.
ánh sáng và bóng tối là đối lập với nhau trong tự nhiên.
love and hate are often seen as opposites.
tình yêu và hận thù thường được xem là đối lập.
day and night are natural opposites.
ban ngày và ban đêm là đối lập tự nhiên.
in science, positive and negative are opposites.
trong khoa học, tích cực và tiêu cực là đối lập.
success and failure are two opposites.
thành công và thất bại là hai mặt đối lập.
up and down are basic opposites.
trên và dưới là đối lập cơ bản.
rich and poor are economic opposites.
giàu và nghèo là đối lập về kinh tế.
peace and war are considered opposites.
hòa bình và chiến tranh được xem là đối lập.
in art, harmony and chaos can be opposites.
trong nghệ thuật, sự hài hòa và hỗn loạn có thể là đối lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay