outgoingly

[Mỹ]/[ˈaʊtˌɡoʊɪŋli]/
[Anh]/[ˈaʊtˌɡoʊɪŋli]/

Dịch

adv. Theo cách ngoại giao; hòa đồng.; Dễ dàng và thường xuyên tham gia vào giao tiếp xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

outgoingly charming

rất quyến rũ

outgoingly friendly

rất thân thiện

outgoingly expressed

diễn đạt một cách cởi mở

outgoingly sociable

rất hòa đồng

outgoingly enthusiastic

rất nhiệt tình

outgoingly positive

tích cực một cách cởi mở

outgoingly engaging

rất thu hút

outgoingly communicative

rất dễ giao tiếp

outgoingly confident

rất tự tin

outgoingly generous

rất hào phóng

Câu ví dụ

she greeted us outgoingly, a warm smile on her face.

Cô ấy chào đón chúng tôi một cách nhiệt tình, nở nụ cười ấm áp trên khuôn mặt.

he accepted the invitation and outgoingly volunteered to help.

Anh ấy đã chấp nhận lời mời và nhiệt tình tình nguyện giúp đỡ.

the new intern behaved outgoingly during the team-building event.

Người thực tập sinh mới cư xử nhiệt tình trong sự kiện xây dựng đội nhóm.

the children played outgoingly in the park, full of energy.

Những đứa trẻ chơi đùa nhiệt tình trong công viên, tràn đầy năng lượng.

he outgoingly introduced himself to everyone at the conference.

Anh ấy nhiệt tình tự giới thiệu với mọi người tại hội nghị.

she outgoingly shared her ideas during the brainstorming session.

Cô ấy nhiệt tình chia sẻ ý tưởng của mình trong buổi thảo luận.

the host outgoingly welcomed the guests to the gala dinner.

Người chủ sự nhiệt tình chào đón khách đến bữa tối gala.

he outgoingly praised her excellent work on the project.

Anh ấy nhiệt tình khen ngợi công việc xuất sắc của cô ấy trên dự án.

the ambassador outgoingly engaged with the local community.

Đại sứ nhiệt tình tương tác với cộng đồng địa phương.

she outgoingly expressed her gratitude for their support.

Cô ấy nhiệt tình bày tỏ lòng biết ơn đối với sự hỗ trợ của họ.

the presenter outgoingly engaged the audience with questions.

Người trình bày nhiệt tình tương tác với khán giả bằng những câu hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay