permissively

[Mỹ]/pəˈmɪsɪvli/
[Anh]/pərˈmɪsɪvli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách khoan dung; với sự cho phép; tự do; không bị hạn chế; nuông chiều; một cách khoan hồng.

Câu ví dụ

the school permissively allows students to choose their own projects.

Trường học cho phép học sinh tự chọn các dự án của mình một cách thoải mái.

the parents permissively gave their children freedom to explore new interests.

Ba mẹ đã cho con cái tự do khám phá những sở thích mới một cách thoải mái.

the company permissively operates with flexible work hours and remote options.

Doanh nghiệp hoạt động một cách thoải mái với giờ làm việc linh hoạt và lựa chọn làm việc từ xa.

the government permissively regulates the emerging technology sector.

Chính phủ quản lý ngành công nghệ mới một cách thoải mái.

the manager permissively delegated authority to junior team members.

Người quản lý đã phân quyền một cách thoải mái cho các thành viên trong nhóm cấp dưới.

the dress code permissively applies to all employees regardless of position.

Quy định trang phục áp dụng một cách thoải mái cho tất cả nhân viên bất kể vị trí.

the new policy permissively accommodates different parenting styles.

Chính sách mới một cách thoải mái chấp nhận các phong cách nuôi dạy con khác nhau.

the university permissively accepts students from diverse educational backgrounds.

Trường đại học một cách thoải mái chấp nhận sinh viên đến từ nhiều nền tảng giáo dục khác nhau.

the security system permissively grants access to authorized personnel only.

Hệ thống an ninh một cách thoải mái chỉ cấp quyền truy cập cho nhân viên được ủy quyền.

the landlord permissively permits pets with certain restrictions in the apartment.

Chủ nhà một cách thoải mái cho phép nuôi thú cưng với một số hạn chế trong căn hộ.

the foundation permissively funds experimental approaches in medical research.

Quỹ một cách thoải mái tài trợ các phương pháp thử nghiệm trong nghiên cứu y học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay