pick-me-up

[Mỹ]/[ˈpɪk ˈmɪ ʌp]/
[Anh]/[ˈpɪk ˈmɪ ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều gì đó cải thiện tâm trạng hoặc năng lượng của người khác; Một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc thư giãn ngắn.
v. Cải thiện tâm trạng hoặc năng lượng của người khác; Tái báo tốc.
Word Forms
số nhiềupick-me-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

a pick-me-up

một sự kiện vực dậy tinh thần

need a pick-me-up

cần một sự kiện vực dậy tinh thần

pick-me-up song

bài hát vực dậy tinh thần

pick-me-up coffee

cà phê vực dậy tinh thần

pick-me-up time

thời điểm vực dậy tinh thần

quick pick-me-up

sự kiện vực dậy tinh thần nhanh chóng

pick-me-up treat

thưởng thức vực dậy tinh thần

get a pick-me-up

nhận một sự kiện vực dậy tinh thần

Câu ví dụ

i need a pick-me-up after a long day at work.

Tôi cần một liều động viên sau một ngày làm việc dài.

a cup of coffee is always a good pick-me-up in the morning.

Một tách cà phê luôn là một liều động viên tốt vào buổi sáng.

listening to upbeat music can be a great pick-me-up.

Nghe nhạc sôi động có thể là một liều động viên tuyệt vời.

spending time with friends is a wonderful pick-me-up.

Dành thời gian với bạn bè là một liều động viên tuyệt vời.

a funny video online provided a much-needed pick-me-up.

Một video hài hước trực tuyến đã cung cấp một liều động viên rất cần thiết.

exercise can be a fantastic pick-me-up for your mood.

Tập thể dục có thể là một liều động viên tuyệt vời cho tâm trạng của bạn.

a warm bath is a relaxing pick-me-up after a stressful day.

Một bồn tắm ấm là một liều động viên thư giãn sau một ngày căng thẳng.

the delicious chocolate cake was a welcome pick-me-up.

Chiếc bánh sô cô la ngon tuyệt là một liều động viên được chào đón.

a short walk outside can be a refreshing pick-me-up.

Một cuộc đi bộ ngắn bên ngoài có thể là một liều động viên sảng khoái.

reading a good book is a comforting pick-me-up.

Đọc một cuốn sách hay là một liều động viên an ủi.

a motivational speech served as a powerful pick-me-up.

Một bài phát biểu truyền cảm hứng đã đóng vai trò là một liều động viên mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay