pleasure-seeking

[Mỹ]/[ˈpleʒər ˈsiːkɪŋ]/
[Anh]/[ˈpleʒər ˈsiːkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có xu hướng tìm kiếm niềm vui; tận tâm với việc theo đuổi sự tận hưởng; quá tập trung vào việc đạt được niềm vui, thường gây bất lợi cho các giá trị khác.
n. Hành động hoặc thói quen tìm kiếm niềm vui.

Cụm từ & Cách kết hợp

pleasure-seeking behavior

hành vi tìm kiếm khoái cảm

pleasure-seeking individual

người tìm kiếm khoái cảm

highly pleasure-seeking

rất thích tìm kiếm khoái cảm

pleasure-seeking activities

các hoạt động tìm kiếm khoái cảm

pure pleasure-seeking

tìm kiếm khoái cảm thuần túy

pleasure-seeking nature

bản chất tìm kiếm khoái cảm

pleasure-seeking tendencies

xu hướng tìm kiếm khoái cảm

was pleasure-seeking

đã tìm kiếm khoái cảm

pleasure-seeking life

cuộc sống tìm kiếm khoái cảm

be pleasure-seeking

hãy tìm kiếm khoái cảm

Câu ví dụ

he's a pleasure-seeking individual who prioritizes fun and excitement.

anh ấy là một người tìm kiếm niềm vui, người ưu tiên sự vui vẻ và thú vị.

the company's marketing strategy heavily relies on pleasure-seeking consumer behavior.

chiến lược marketing của công ty phụ thuộc nhiều vào hành vi tiêu dùng tìm kiếm niềm vui.

her pleasure-seeking tendencies sometimes lead her into risky situations.

tính cách tìm kiếm niềm vui của cô ấy đôi khi dẫn cô ấy vào những tình huống rủi ro.

the resort caters to pleasure-seeking tourists with luxurious amenities.

khu nghỉ dưỡng phục vụ khách du lịch tìm kiếm niềm vui với những tiện nghi xa xỉ.

a life solely focused on pleasure-seeking can be ultimately unsatisfying.

một cuộc sống chỉ tập trung vào việc tìm kiếm niềm vui có thể cuối cùng không thỏa mãn.

the artist explored themes of pleasure-seeking and indulgence in his paintings.

nghệ sĩ đã khám phá những chủ đề về việc tìm kiếm niềm vui và tận hưởng cuộc sống trong các bức tranh của mình.

understanding pleasure-seeking motivations is crucial for effective marketing.

hiểu rõ động cơ tìm kiếm niềm vui rất quan trọng cho việc marketing hiệu quả.

his pleasure-seeking activities included travel, fine dining, and collecting art.

các hoạt động tìm kiếm niềm vui của anh ấy bao gồm du lịch, ăn uống ngon và sưu tầm tranh.

the study examined the neurological basis of pleasure-seeking behavior.

nghiên cứu đã kiểm tra cơ sở thần kinh học của hành vi tìm kiếm niềm vui.

while some find fulfillment in pleasure-seeking, others prioritize purpose.

trong khi một số người tìm thấy sự thỏa mãn trong việc tìm kiếm niềm vui, những người khác ưu tiên mục đích.

the novel portrays a society driven by excessive pleasure-seeking and materialism.

tiểu thuyết mô tả một xã hội bị thúc đẩy bởi việc tìm kiếm niềm vui quá mức và chủ nghĩa vật chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay