rabble-rousing

[Mỹ]/[ˈrɒblˌrʊsɪŋ]/
[Anh]/[ˈræblˌrʊsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm dấy lên sự tức giận hoặc hào hứng của công chúng, đặc biệt là vì mục đích chính trị; Người làm dấy lên sự tức giận hoặc hào hứng của công chúng, đặc biệt là vì mục đích chính trị.
v. Làm dấy lên sự tức giận hoặc hào hứng của công chúng, đặc biệt là vì mục đích chính trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

rabble-rousing behavior

Hành vi kích động đám đông

rabble-rousing speech

Lời nói kích động đám đông

stop rabble-rousing

Ngừng kích động đám đông

rabble-rousing politician

Chính trị gia kích động đám đông

avoid rabble-rousing

Tránh kích động đám đông

rabble-rousing tactics

Kỹ thuật kích động đám đông

engaging in rabble-rousing

Tham gia kích động đám đông

known for rabble-rousing

Nổi tiếng với việc kích động đám đông

constant rabble-rousing

Kích động đám đông thường xuyên

accusations of rabble-rousing

Các cáo buộc về việc kích động đám đông

Câu ví dụ

the politician was known for his rabble-rousing speeches before elections.

Người chính trị này nổi tiếng với những bài phát biểu gây xáo trộn trước các cuộc bầu cử.

his rabble-rousing tactics alienated many moderate voters.

Các chiến thuật gây xáo trộn của ông đã làm xa lánh nhiều cử tri trung lập.

the activist's rabble-rousing style often got him into trouble with the authorities.

Phong cách gây xáo trộn của nhà hoạt động này thường khiến ông gặp rắc rối với chính quyền.

despite the criticism, he continued his rabble-rousing campaign.

Dù bị chỉ trích, ông vẫn tiếp tục chiến dịch gây xáo trộn của mình.

the journalist exposed the senator's rabble-rousing attempts to divide the community.

Báo chí đã phơi bày những nỗ lực gây xáo trộn của nghị sĩ nhằm chia rẽ cộng đồng.

she accused him of rabble-rousing to gain attention on social media.

Cô đã buộc tội ông gây xáo trộn để thu hút sự chú ý trên mạng xã hội.

the crowd responded enthusiastically to his rabble-rousing rhetoric.

Đám đông đã phản ứng tích cực với lập luận gây xáo trộn của ông.

he denied being a rabble-rouser, claiming he was simply speaking the truth.

Ông phủ nhận việc mình là một người gây xáo trộn, khẳng định mình chỉ đang nói sự thật.

the union leader's rabble-rousing inspired workers to strike.

Phong cách gây xáo trộn của nhà lãnh đạo công đoàn đã truyền cảm hứng cho các công nhân đình công.

the online forum was filled with rabble-rousing comments and misinformation.

Diễn đàn trực tuyến đầy ắp những bình luận gây xáo trộn và thông tin sai lệch.

his rabble-rousing behavior led to protests and clashes with the police.

Hành vi gây xáo trộn của ông đã dẫn đến các cuộc biểu tình và xung đột với cảnh sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay