randomizers

[Mỹ]/ˈrændəmaɪzəz/
[Anh]/ˈrændəmaɪzərz/

Dịch

n. thiết bị, người hoặc thành phần phần mềm tạo ra điều ngẫu nhiên; công cụ ngẫu nhiên (đặc biệt trong lĩnh vực máy tính)

Cụm từ & Cách kết hợp

randomizers online

Vietnamese_translation

randomizers everywhere

Vietnamese_translation

randomizers used

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we used randomizers to generate a random sample for the survey.

Chúng tôi đã sử dụng các bộ sinh ngẫu nhiên để tạo ra một mẫu ngẫu nhiên cho cuộc khảo sát.

the app’s randomizers help us make a quick decision when the team is split.

Các bộ sinh ngẫu nhiên của ứng dụng giúp chúng tôi đưa ra quyết định nhanh chóng khi đội nhóm phân chia.

to keep things fair, the coach relied on randomizers to assign teams.

Để đảm bảo công bằng, huấn luyện viên đã dựa vào các bộ sinh ngẫu nhiên để phân công các đội.

our developers built randomizers to avoid selection bias in testing.

Các lập trình viên của chúng tôi đã xây dựng các bộ sinh ngẫu nhiên để tránh thiên lệch trong việc chọn mẫu khi kiểm tra.

in the classroom, randomizers can pick a student at random to answer.

Trong lớp học, các bộ sinh ngẫu nhiên có thể chọn ngẫu nhiên một học sinh để trả lời.

the researchers tuned their randomizers to produce reliable results.

Các nhà nghiên cứu đã điều chỉnh các bộ sinh ngẫu nhiên của họ để tạo ra các kết quả đáng tin cậy.

we compared two randomizers to see which one gives consistent outcomes.

Chúng tôi đã so sánh hai bộ sinh ngẫu nhiên để xem cái nào cho ra kết quả nhất quán hơn.

for the giveaway, we trusted randomizers to draw winners fairly.

Đối với chương trình trúng thưởng, chúng tôi tin tưởng vào các bộ sinh ngẫu nhiên để chọn người chiến thắng một cách công bằng.

her workflow includes randomizers to spark creative ideas on demand.

Quy trình làm việc của cô ấy bao gồm các bộ sinh ngẫu nhiên để tạo ra ý tưởng sáng tạo theo yêu cầu.

before deployment, we validated the randomizers under heavy load.

Trước khi triển khai, chúng tôi đã kiểm chứng các bộ sinh ngẫu nhiên dưới điều kiện tải nặng.

the game uses randomizers to keep players on their toes.

Trò chơi sử dụng các bộ sinh ngẫu nhiên để giữ cho người chơi luôn cảnh giác.

they ran multiple trials because randomizers can still yield outliers.

Họ đã thực hiện nhiều lần thử nghiệm vì các bộ sinh ngẫu nhiên vẫn có thể tạo ra các ngoại lệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay