| số nhiều | receivables |
| ngôi thứ ba số ít | receivables |
accounts receivable
tài khoản phải thu
outstanding receivables
mua nợ
aging of receivables
thời hạn nợ
bad debt receivable
nợ xấu
trade receivables
mua nợ thương mại
account receivable
tài khoản phải thu
notes receivable
mua nợ bằng giấy nhận nợ
receivable account
tài khoản phải thu
receivable turnover
doanh chủ chuyển khoản phải thu
a broadcast receivable over a wide area
một bản phát sóng có thể nhận được trên một khu vực rộng lớn
This phenomenon was determined by particularity of producing and selling,turnover velocity of receivable account and stock-in-trade,cashability of receivable account and the amount of payable account.
Hiện tượng này được xác định bởi tính đặc thù của sản xuất và bán hàng, tốc độ luân chuyển của tài khoản phải thu và hàng tồn kho, khả năng thanh khoản của tài khoản phải thu và số lượng tài khoản phải trả.
DRECK and DINVK are the changes in receivables and inventory under either IAS or PRC standards.
DRECK và DINVK là những thay đổi về các khoản phải thu và hàng tồn kho theo tiêu chuẩn IAS hoặc PRC.
Accounts receivable factoring is that an enterprise assigns accounts re ceivable owing to sale on open book to a bank conditionally and the enterprise c an take its accounts back by the chance.
Factoring khoản phải thu là một doanh nghiệp chuyển nhượng các khoản phải thu nợ phát sinh từ việc bán trên sổ sách mở cho một ngân hàng có điều kiện và doanh nghiệp có thể lấy lại các tài khoản của mình bằng cơ hội.
Accounts receivable go up proportionally as sales go up, whetherthe increase in dollar sales is produced by more physical volume orby inflation.
Các khoản phải thu tăng tỷ lệ thuận với doanh số bán hàng, bất kể sự gia tăng về doanh số bằng đô la là do tăng thêm khối lượng thực tế hay do lạm phát.
accounts receivable
tài khoản phải thu
outstanding receivables
mua nợ
aging of receivables
thời hạn nợ
bad debt receivable
nợ xấu
trade receivables
mua nợ thương mại
account receivable
tài khoản phải thu
notes receivable
mua nợ bằng giấy nhận nợ
receivable account
tài khoản phải thu
receivable turnover
doanh chủ chuyển khoản phải thu
a broadcast receivable over a wide area
một bản phát sóng có thể nhận được trên một khu vực rộng lớn
This phenomenon was determined by particularity of producing and selling,turnover velocity of receivable account and stock-in-trade,cashability of receivable account and the amount of payable account.
Hiện tượng này được xác định bởi tính đặc thù của sản xuất và bán hàng, tốc độ luân chuyển của tài khoản phải thu và hàng tồn kho, khả năng thanh khoản của tài khoản phải thu và số lượng tài khoản phải trả.
DRECK and DINVK are the changes in receivables and inventory under either IAS or PRC standards.
DRECK và DINVK là những thay đổi về các khoản phải thu và hàng tồn kho theo tiêu chuẩn IAS hoặc PRC.
Accounts receivable factoring is that an enterprise assigns accounts re ceivable owing to sale on open book to a bank conditionally and the enterprise c an take its accounts back by the chance.
Factoring khoản phải thu là một doanh nghiệp chuyển nhượng các khoản phải thu nợ phát sinh từ việc bán trên sổ sách mở cho một ngân hàng có điều kiện và doanh nghiệp có thể lấy lại các tài khoản của mình bằng cơ hội.
Accounts receivable go up proportionally as sales go up, whetherthe increase in dollar sales is produced by more physical volume orby inflation.
Các khoản phải thu tăng tỷ lệ thuận với doanh số bán hàng, bất kể sự gia tăng về doanh số bằng đô la là do tăng thêm khối lượng thực tế hay do lạm phát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay