reclusiveness

[Mỹ]/[rɪˈkluːzɪnəs]/
[Anh]/[rɪˈkluːzɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc thói quen rút lui khỏi xã hội hoặc tình bạn; phẩm chất hoặc trạng thái ẩn dật; xu hướng tránh giao tiếp xã hội.
Word Forms
số nhiềureclusivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding reclusiveness

tránh sự ẩn dật

his reclusiveness

sự ẩn dật của anh ấy

displaying reclusiveness

thể hiện sự ẩn dật

reclusiveness thrives

sự ẩn dật phát triển mạnh

life of reclusiveness

cuộc sống ẩn dật

embracing reclusiveness

chấp nhận sự ẩn dật

despite reclusiveness

bất chấp sự ẩn dật

marked reclusiveness

sự ẩn dật rõ rệt

reclusiveness led

sự ẩn dật dẫn đến

with reclusiveness

cùng với sự ẩn dật

Câu ví dụ

his reclusiveness stemmed from a deep distrust of the media.

Sự sống khép kín của anh ấy bắt nguồn từ sự thiếu tin tưởng sâu sắc vào giới truyền thông.

despite her fame, she preferred a life of quiet reclusiveness.

Mặc dù nổi tiếng, cô ấy thích một cuộc sống ẩn dật yên tĩnh.

the reclusiveness of the eccentric millionaire was legendary.

Sự sống khép kín của vị tỷ phú lập dị là huyền thoại.

he sought solace in reclusiveness after the tragic loss.

Anh ấy tìm kiếm sự an ủi trong sự sống khép kín sau mất mát bi thảm.

her reclusiveness made it difficult to maintain close friendships.

Sự sống khép kín của cô ấy khiến việc duy trì những tình bạn thân thiết trở nên khó khăn.

the author's reclusiveness added to his mystique as a writer.

Sự sống khép kín của tác giả đã góp phần tạo thêm sự bí ẩn của ông ấy với tư cách là một nhà văn.

a life of reclusiveness isn't for everyone, but it suited him.

Một cuộc sống ẩn dật không phải dành cho tất cả mọi người, nhưng nó phù hợp với anh ấy.

he embraced reclusiveness as a way to escape the pressures of fame.

Anh ấy đón nhận sự sống khép kín như một cách để trốn tránh áp lực của sự nổi tiếng.

the family respected her decision to live in peaceful reclusiveness.

Gia đình tôn trọng quyết định sống ẩn dật yên bình của cô ấy.

his voluntary reclusiveness surprised many of his colleagues.

Sự sống khép kín tự nguyện của anh ấy khiến nhiều đồng nghiệp bất ngờ.

she found contentment in the simplicity of reclusiveness.

Cô ấy tìm thấy sự mãn nguyện trong sự đơn giản của cuộc sống ẩn dật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay