rule-breakers

[Mỹ]/[ˈruːlˌbreɪkəz]/
[Anh]/[ˈruːlˌbreɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người phá vỡ quy tắc; Những cá nhân không tuân thủ hoặc phớt lờ các quy định đã được thiết lập; Những người thách thức hoặc lách luật.

Cụm từ & Cách kết hợp

stopping rule-breakers

ngăn chặn những người vi phạm quy tắc

punishing rule-breakers

trừng phạt những người vi phạm quy tắc

identifying rule-breakers

xác định những người vi phạm quy tắc

dealing with rule-breakers

xử lý những người vi phạm quy tắc

rule-breaker's guide

hướng dẫn cho người vi phạm quy tắc

were rule-breakers

những người vi phạm quy tắc

catching rule-breakers

bắt giữ những người vi phạm quy tắc

Câu ví dụ

the company frowned upon rule-breakers and implemented stricter policies.

Công ty không thích những người phá vỡ quy tắc và đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt hơn.

young people often see themselves as rule-breakers challenging societal norms.

Giới trẻ thường nhìn thấy mình là những người phá vỡ quy tắc, thách thức các chuẩn mực xã hội.

he was known as a notorious rule-breaker throughout his career in the military.

Anh ta được biết đến như một người phá vỡ quy tắc lếu bảo quanh trong suốt sự nghiệp quân sự của mình.

the new law aims to deter potential rule-breakers with hefty fines.

Luật mới nhằm ngăn chặn những người có khả năng phá vỡ quy tắc bằng các khoản phạt nặng.

despite the consequences, some remain committed to being rule-breakers.

Bất chấp hậu quả, một số người vẫn kiên trì trở thành những người phá vỡ quy tắc.

the team's success was partly due to their willingness to be rule-breakers in the market.

Sự thành công của đội phần lớn là nhờ sự sẵn sàng phá vỡ quy tắc trên thị trường.

identifying and addressing the motivations of rule-breakers is crucial for prevention.

Việc xác định và giải quyết động cơ của những người phá vỡ quy tắc là rất quan trọng để phòng ngừa.

the organization celebrated individuals who were courageous rule-breakers for social change.

Tổ chức đã tôn vinh những cá nhân dám phá vỡ quy tắc vì sự thay đổi xã hội.

are they genuine innovators or simply reckless rule-breakers?

Họ có phải là những người sáng tạo thực sự hay chỉ đơn giản là những người phá vỡ quy tắc liều lĩnh?

the police investigated the activities of suspected rule-breakers in the area.

Cảnh sát đã điều tra các hoạt động của những người bị nghi ngờ là phá vỡ quy tắc trong khu vực.

the debate centered on whether rule-breakers should be punished or understood.

Cuộc tranh luận xoay quanh việc liệu những người phá vỡ quy tắc có nên bị trừng phạt hay thấu hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay