rushers

[Mỹ]/[ˈrʌʃəz]/
[Anh]/[ˈrʌʃərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người vội vàng; những người hành động với sự vội vàng thái quá. những người háo hức và nhiệt tình. trong thể thao, những cầu thủ tấn công hung hăng vào khung thành đối phương.

Cụm từ & Cách kết hợp

rushers ahead

Những người lao về phía trước

weekend rushers

Những người lao vào cuối tuần

rushers arrive

Những người lao đến

morning rushers

Những người lao vào buổi sáng

rushers waiting

Những người lao đang chờ

rushers pushing

Những người lao đang đẩy

rushers crossing

Những người lao đang băng qua

rushers fleeing

Những người lao đang bỏ chạy

rushers gathered

Những người lao đã tập hợp

rushers returning

Những người lao đang quay lại

Câu ví dụ

the rushers surged forward, eager to grab the best seats.

Các người chen lấn lao về phía trước, háo hức tranh giành những chỗ ngồi tốt nhất.

police tried to control the rushers at the concert entrance.

Cảnh sát cố gắng kiểm soát những người chen lấn tại lối vào buổi hòa nhạc.

black friday sales often attract hordes of eager rushers.

Các chương trình khuyến mãi Black Friday thường thu hút hàng đàn những người chen lấn háo hức.

we watched the rushers scramble for the limited-edition sneakers.

Chúng tôi chứng kiến những người chen lấn tranh giành đôi giày sneaker phiên bản giới hạn.

the stadium doors opened, unleashing the excited rushers.

Cổng sân vận động mở ra, giải phóng những người chen lấn háo hức.

the team's victory sent the crowd into a frenzy of rushers.

Chiến thắng của đội bóng khiến đám đông trở nên cuồng nhiệt chen lấn.

security personnel managed to contain the initial rushers.

Nhân viên an ninh đã kiểm soát được những người chen lấn ban đầu.

the early rushers secured prime parking spots downtown.

Những người chen lấn sớm đã chiếm được các chỗ đỗ xe đắc địa ở trung tâm thành phố.

a wave of rushers pushed past the barricades.

Một làn sóng người chen lấn đã đẩy qua các hàng rào.

the event organizers anticipated the arrival of many rushers.

Những người tổ chức sự kiện đã dự đoán trước sự xuất hiện của nhiều người chen lấn.

the rushers jostled for position in the long line.

Các người chen lấn xô đẩy nhau để giành vị trí trong hàng dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay