sacrileges

[Mỹ]/ˈsækrɪlɪdʒɪz/
[Anh]/ˈsækrɪlɪdʒɪz/

Dịch

n.hành động vi phạm hoặc làm ô uế một cái gì đó thiêng liêng

Cụm từ & Cách kết hợp

sacrileges abound

những sự bất kính lan rộng

committed sacrileges

phạm phải sự bất kính

sacrileges of faith

những sự bất kính đối với đức tin

sacrileges against nature

những sự bất kính đối với tự nhiên

sacrileges in art

những sự bất kính trong nghệ thuật

cultural sacrileges

những sự bất kính văn hóa

historical sacrileges

những sự bất kính lịch sử

moral sacrileges

những sự bất kính về mặt đạo đức

religious sacrileges

những sự bất kính tôn giáo

sacrileges revealed

những sự bất kính bị phơi bày

Câu ví dụ

committing sacrileges can lead to severe consequences.

việc thực hiện những hành động bất kính có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

many view the destruction of ancient artifacts as sacrileges.

nhiều người coi việc phá hủy các cổ vật cổ đại là những hành động bất kính.

his actions were seen as sacrileges against the community's beliefs.

hành động của anh ấy bị coi là những hành động bất kính đối với niềm tin của cộng đồng.

she felt that altering the sacred text was a form of sacrilege.

cô cảm thấy rằng việc sửa đổi văn bản thiêng là một hình thức của sự bất kính.

they were accused of sacrileges during the protest.

họ bị cáo buộc thực hiện những hành động bất kính trong cuộc biểu tình.

to many, the act of vandalism was considered sacrilege.

đối với nhiều người, hành động phá hoại được coi là sự bất kính.

he apologized for his sacrileges against the traditions.

anh ấy đã xin lỗi vì những hành động bất kính của mình đối với truyền thống.

in some cultures, sacrileges are punishable by law.

ở một số nền văn hóa, những hành động bất kính bị xử phạt theo luật pháp.

the film was criticized for its sacrileges towards religious symbols.

phim đã bị chỉ trích vì những hành động bất kính của nó đối với các biểu tượng tôn giáo.

they regarded the misuse of sacred spaces as sacrileges.

họ coi việc sử dụng sai mục đích các không gian thiêng là những hành động bất kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay