sagas

[Mỹ]/ˈsɑːɡəz/
[Anh]/ˈsæɡəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những câu chuyện dài về cuộc phiêu lưu và những hành động anh hùng, đặc biệt là từ Na Uy hoặc Iceland cổ đại; một câu chuyện dài kể lại những sự kiện xảy ra trong nhiều năm; một chuỗi sự kiện hoặc trải nghiệm; một câu chuyện về một chuỗi trải nghiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

family sagas

các sử gia về gia đình

heroic sagas

các sử thi về những người anh hùng

sagas of old

những câu chuyện cổ

epic sagas

các sử thi hoành tráng

sagas unfold

các câu chuyện dần hé lộ

sagas continue

các câu chuyện tiếp diễn

sagas told

những câu chuyện được kể

sagas emerge

các câu chuyện xuất hiện

ancient sagas

những câu chuyện cổ đại

sagas of heroes

các câu chuyện về những người anh hùng

Câu ví dụ

the sagas of ancient heroes inspire many modern stories.

những câu chuyện về những anh hùng cổ đại truyền cảm hứng cho nhiều câu chuyện hiện đại.

she loves to read the sagas of norse mythology.

Cô ấy thích đọc những câu chuyện thần thoại Bắc Âu.

the sagas reveal the culture and values of their time.

Những câu chuyện thần thoại tiết lộ văn hóa và giá trị của thời đại đó.

many sagas are passed down through oral traditions.

Nhiều câu chuyện thần thoại được truyền lại qua truyền miệng.

the sagas often feature epic battles and quests.

Những câu chuyện thần thoại thường có những trận chiến và cuộc phiêu lưu sử thi.

historians study sagas to understand past societies.

Các nhà sử học nghiên cứu những câu chuyện thần thoại để hiểu rõ hơn về các xã hội trong quá khứ.

the sagas of the family were told at every gathering.

Những câu chuyện về gia đình được kể tại mọi buổi tụ họp.

he wrote a novel inspired by the sagas of his ancestors.

Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lấy cảm hứng từ những câu chuyện về tổ tiên của mình.

these sagas have been adapted into films and plays.

Những câu chuyện thần thoại này đã được chuyển thể thành phim và kịch.

reading sagas can transport you to another world.

Đọc những câu chuyện thần thoại có thể đưa bạn đến một thế giới khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay