sluggards

[Mỹ]/[ˈslʌɡ.ədz]/
[Anh]/[ˈslʌɡ.ərdz]/

Dịch

n. Những người lười biếng và không muốn làm việc; một người tránh làm việc hoặc nỗ lực; một người lười biếng.

Cụm từ & Cách kết hợp

lazy sluggards

những kẻ lười biếng

sluggards toil

những kẻ lười biếng làm việc

avoid sluggards

tránh những kẻ lười biếng

sluggish sluggards

những kẻ lười biếng chậm chạp

scolding sluggards

chê trách những kẻ lười biếng

idle sluggards

những kẻ lười biếng không làm gì

sluggards sleeping

những kẻ lười biếng đang ngủ

chide sluggards

chê trách những kẻ lười biếng

lazy sluggard

một kẻ lười biếng

shaming sluggards

phê phán những kẻ lười biếng

Câu ví dụ

the project manager warned the team about working with known sluggards.

Người quản lý dự án đã cảnh báo nhóm về việc làm việc với những người lười biếng đã biết.

we need to identify and address the sluggards within the department.

Chúng ta cần xác định và giải quyết những người lười biếng trong bộ phận.

the coach scolded the sluggards for their lack of effort during practice.

Huấn luyện viên đã mắng mỏ những người lười biếng vì sự thiếu cố gắng trong buổi tập.

don't let a few sluggards drag down the entire team's performance.

Đừng để một vài người lười biếng làm giảm hiệu suất của toàn bộ đội nhóm.

the supervisor confronted the sluggards about their consistently poor output.

Người giám sát đã chất vấn những người lười biếng về kết quả làm việc kém ổn định của họ.

rewarding hard workers while addressing the sluggards is crucial for morale.

Tiền thưởng cho những người chăm chỉ đồng thời giải quyết vấn đề với những người lười biếng là rất quan trọng đối với tinh thần.

the company implemented a performance plan to motivate the sluggards.

Công ty đã triển khai một kế hoạch hiệu suất để khích lệ những người lười biếng.

we can't tolerate sluggards who consistently fail to meet deadlines.

Chúng ta không thể chấp nhận những người lười biếng liên tục không đáp ứng được hạn chót.

the manager tried to mentor the sluggards, but with limited success.

Người quản lý đã cố gắng hướng dẫn những người lười biếng, nhưng với ít thành công.

the team was frustrated by the sluggards' unwillingness to contribute.

Đội nhóm cảm thấy thất vọng vì thái độ không muốn đóng góp của những người lười biếng.

addressing the sluggards' lack of motivation is a priority for the new leader.

Giải quyết sự thiếu động lực của những người lười biếng là ưu tiên của nhà lãnh đạo mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay