strikingnesses

[Mỹ]/ˈstraɪkɪŋnəsɪz/
[Anh]/ˈstraɪkɪŋnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc gây ấn tượng; đặc tính nổi bật hoặc dễ chú ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

the strikingnesses

Vietnamese_translation

such strikingnesses

Vietnamese_translation

these strikingnesses

Vietnamese_translation

strikingness itself

Vietnamese_translation

her strikingness

Vietnamese_translation

remarkable strikingnesses

Vietnamese_translation

obvious strikingnesses

Vietnamese_translation

visual strikingnesses

Vietnamese_translation

artistic strikingnesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the strikingness of the resemblance between the twins surprised everyone.

Điều kỳ diệu của sự giống nhau giữa hai đứa trẻ sinh đôi đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.

art critics debated the strikingness of the colors used in the portrait.

Các nhà phê bình nghệ thuật tranh luận về sự ấn tượng của những màu sắc được sử dụng trong bức chân dung.

we were amazed by the strikingness of the contrast in the landscape.

Chúng tôi đã ngạc nhiên trước sự đối lập ấn tượng trong phong cảnh.

the strikingness of the similarities proves they came from the same source.

Sự giống nhau ấn tượng chứng minh rằng chúng đến từ cùng một nguồn.

historians noted the strikingness of the difference between the two eras.

Các nhà sử học đã chú ý đến sự khác biệt ấn tượng giữa hai thời kỳ.

nothing could detract from the strikingness of her performance on stage.

Không điều gì có thể làm giảm đi sự ấn tượng của màn trình diễn của cô ấy trên sân khấu.

the author emphasized the strikingness of the character's transformation.

Tác giả nhấn mạnh sự thay đổi ấn tượng của nhân vật.

visitors marveled at the strikingness of the architecture's beauty.

Các du khách ngỡ ngàng trước vẻ đẹp ấn tượng của kiến trúc.

science explains the strikingness of the phenomenon through physics.

Khoa học giải thích sự ấn tượng của hiện tượng thông qua vật lý.

the strikingness of the pattern makes it easy to identify.

Sự ấn tượng của mô hình khiến nó dễ dàng được nhận biết.

we discussed the strikingness of his argument during the debate.

Chúng tôi đã thảo luận về sự thuyết phục ấn tượng của lập luận của anh ấy trong cuộc tranh luận.

photographers often enhance the strikingness of light and shadow.

Những người chụp ảnh thường tăng cường sự ấn tượng của ánh sáng và bóng tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay