suggestability

[Mỹ]//səˌdʒes.təˈbɪl.ə.ti//
[Anh]//səˌdʒes.təˈbɪl.ə.t̬i//

Dịch

n. xu hướng hoặc mức độ mà một người dễ bị ảnh hưởng bởi các gợi ý, ý tưởng hoặc các dấu hiệu dẫn dắt; sự dễ bị gợi ý, đặc biệt trong các bối cảnh tâm lý hoặc lâm sàng (ví dụ: thôi miên, trí nhớ, tuân thủ)

Cụm từ & Cách kết hợp

high suggestability

Tính dễ gợi ý cao

low suggestability

Tính dễ gợi ý thấp

increased suggestability

Tăng tính dễ gợi ý

reduced suggestability

Giảm tính dễ gợi ý

suggestability test

Thử nghiệm tính dễ gợi ý

measuring suggestability

Đo lường tính dễ gợi ý

assessing suggestability

Đánh giá tính dễ gợi ý

suggestability effects

Tác động của tính dễ gợi ý

suggestability levels

Các mức độ tính dễ gợi ý

Câu ví dụ

the therapist assessed his suggestability using a standard questionnaire.

Bác sĩ trị liệu đã đánh giá khả năng gợi ý của anh ấy bằng một bảng câu hỏi tiêu chuẩn.

high suggestability can shape how a witness recalls a stressful event.

Khả năng gợi ý cao có thể ảnh hưởng đến cách một nhân chứng nhớ lại một sự kiện căng thẳng.

researchers measured suggestability in children with a structured interview.

Những nhà nghiên cứu đã đo lường khả năng gợi ý ở trẻ em bằng một cuộc phỏng vấn có cấu trúc.

her suggestability increased after hours of leading questions.

Khả năng gợi ý của cô ấy tăng lên sau hàng giờ đặt câu hỏi gợi ý.

the study examined the relationship between anxiety and suggestability.

Nghiên cứu này đã xem xét mối quan hệ giữa lo âu và khả năng gợi ý.

low suggestability helped him resist social pressure in the group.

Khả năng gợi ý thấp đã giúp anh ấy chống lại áp lực xã hội trong nhóm.

to reduce suggestability, the interviewer avoided leading questions.

Để giảm khả năng gợi ý, người phỏng vấn đã tránh đặt câu hỏi gợi ý.

sleep deprivation can raise suggestability and impair judgment.

Thiếu ngủ có thể làm tăng khả năng gợi ý và làm suy giảm khả năng phán đoán.

the judge considered her suggestability when weighing the confession.

Tòa án đã xem xét khả năng gợi ý của cô ấy khi cân nhắc lời khai.

in the experiment, music subtly boosted participants’ suggestability.

Trong thí nghiệm, âm nhạc đã nhẹ nhàng tăng khả năng gợi ý của các thí nghiệm.

training sessions aimed to lower suggestability during interrogations.

Các buổi huấn luyện nhằm giảm khả năng gợi ý trong các cuộc thẩm vấn.

the clinician noted signs of suggestability and adjusted the interview.

Bác sĩ lâm sàng đã ghi nhận các dấu hiệu của khả năng gợi ý và điều chỉnh cuộc phỏng vấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay