systematists

[Mỹ]/[ˈsɪstəmətɪsts]/
[Anh]/[ˈsɪstəmətɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người nghiên cứu và phân loại sinh vật.
n. (số nhiều) Những người liên quan đến hệ thống học.

Cụm từ & Cách kết hợp

systematists study

Nghiên cứu của các nhà hệ thống

hiring systematists

Tuyển dụng các nhà hệ thống

systematists collaborating

Các nhà hệ thống hợp tác

supporting systematists

Hỗ trợ các nhà hệ thống

systematist's work

Công việc của nhà hệ thống

systematists analyzing

Các nhà hệ thống phân tích

systematists identified

Các nhà hệ thống được xác định

systematist training

Đào tạo nhà hệ thống

systematists researching

Các nhà hệ thống nghiên cứu

systematists' findings

Kết quả của các nhà hệ thống

Câu ví dụ

systematists use phylogenetic trees to understand evolutionary relationships.

Các nhà hệ thống học sử dụng các cây phát sinh loài để hiểu các mối quan hệ tiến hóa.

many systematists focus on morphology and molecular data.

Nhiều nhà hệ thống học tập trung vào hình thái và dữ liệu phân tử.

systematists often collaborate with paleontologists and geneticists.

Các nhà hệ thống học thường hợp tác với các nhà cổ sinh vật học và di truyền học.

the work of systematists is crucial for biodiversity conservation.

Công việc của các nhà hệ thống học rất quan trọng cho bảo tồn đa dạng sinh học.

systematists employ various analytical techniques to classify organisms.

Các nhà hệ thống học sử dụng nhiều kỹ thuật phân tích khác nhau để phân loại sinh vật.

modern systematists increasingly rely on dna sequencing data.

Các nhà hệ thống học hiện đại ngày càng dựa vào dữ liệu phân đoạn DNA.

systematists debate the best approaches to taxonomic classification.

Các nhà hệ thống học tranh luận về các phương pháp tốt nhất cho phân loại học.

citizen scientists can assist systematists in data collection efforts.

Các nhà khoa học công dân có thể hỗ trợ các nhà hệ thống học trong các nỗ lực thu thập dữ liệu.

systematists refine taxonomic hierarchies based on new evidence.

Các nhà hệ thống học làm tinh chỉnh các hệ thống phân loại dựa trên bằng chứng mới.

systematists analyze anatomical features to determine relatedness.

Các nhà hệ thống học phân tích các đặc điểm giải phẫu để xác định mối quan hệ.

systematists contribute to our understanding of evolutionary history.

Các nhà hệ thống học đóng góp vào việc hiểu biết của chúng ta về lịch sử tiến hóa.

systematists develop and refine classification systems for species.

Các nhà hệ thống học phát triển và làm tinh chỉnh các hệ thống phân loại cho các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay