undisputability

[Mỹ]/[ˌʌnˈdɪspjuːtəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˈdɪspjuːtəbɪləti]/

Dịch

n. trạng thái không thể tranh cãi; đặc điểm không thể chối bỏ; đặc điểm được chấp nhận mà không có câu hỏi hoặc thách thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

undisputability of fact

Tính không thể tranh cãi của sự kiện

undisputability remains

Tính không thể tranh cãi vẫn còn

undisputability matters

Tính không thể tranh cãi quan trọng

undisputability challenged

Tính không thể tranh cãi bị thách thức

Câu ví dụ

the indisputability of the evidence left no room for doubt.

Tính không thể chối bỏ của bằng chứng đã không để lại chỗ cho nghi ngờ.

the court recognized the indisputability of the witness’s testimony.

Tòa án đã công nhận tính không thể chối bỏ của lời khai nhân chứng.

establishing the indisputability of the claim is crucial for success.

Việc xác lập tính không thể chối bỏ của yêu cầu là rất quan trọng đối với thành công.

the indisputability of his position was widely accepted within the company.

Tính không thể chối bỏ của quan điểm của anh ấy đã được chấp nhận rộng rãi trong công ty.

despite attempts to refute it, the indisputability of the data remained.

Dù có những nỗ lực để bác bỏ, tính không thể chối bỏ của dữ liệu vẫn giữ nguyên.

the indisputability of the scientific findings was confirmed by further research.

Tính không thể chối bỏ của các phát hiện khoa học đã được xác nhận bởi nghiên cứu thêm.

we sought to demonstrate the indisputability of our product’s quality.

Chúng tôi cố gắng chứng minh tính không thể chối bỏ của chất lượng sản phẩm của mình.

the indisputability of the historical record supports this conclusion.

Tính không thể chối bỏ của hồ sơ lịch sử hỗ trợ cho kết luận này.

the committee emphasized the indisputability of the audit results.

Hội đồng nhấn mạnh tính không thể chối bỏ của kết quả kiểm toán.

the indisputability of the contract terms was a key factor in the agreement.

Tính không thể chối bỏ của các điều khoản hợp đồng là yếu tố then chốt trong thỏa thuận.

maintaining the indisputability of the process is vital for compliance.

Việc duy trì tính không thể chối bỏ của quy trình là rất quan trọng đối với việc tuân thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay