unemployability

[Mỹ]/[ˌʌnɪmˈplɔɪəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnɪmˈplɔɪəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng không thể tìm được việc làm; tình trạng không đủ điều kiện để làm việc; sự thiếu kỹ năng hoặc bằng cấp cần thiết để làm việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unemployability crisis

crisis về tính không thể sử dụng được

reducing unemployability

giảm tính không thể sử dụng được

high unemployability

mức độ không thể sử dụng được cao

addressing unemployability

đề cập đến tính không thể sử dụng được

unemployability rates

tỷ lệ không thể sử dụng được

preventing unemployability

ngăn ngừa tính không thể sử dụng được

unemployability concerns

nỗi lo về tính không thể sử dụng được

unemployability issues

vấn đề về tính không thể sử dụng được

assessing unemployability

đánh giá tính không thể sử dụng được

Câu ví dụ

the rise in unemployability among recent graduates is a serious concern.

Tình trạng tăng lên của sự không thể làm việc trong số các sinh viên mới tốt nghiệp là một vấn đề nghiêm trọng.

skills gaps contribute significantly to widespread unemployability in certain sectors.

Khoảng cách kỹ năng đóng vai trò quan trọng trong việc gây ra tình trạng không thể làm việc phổ biến trong một số lĩnh vực nhất định.

addressing unemployability requires a proactive approach to skills development.

Để giải quyết vấn đề không thể làm việc đòi hỏi một cách tiếp cận tích cực trong phát triển kỹ năng.

technological advancements can exacerbate the problem of unemployability.

Các tiến bộ công nghệ có thể làm trầm trọng thêm vấn đề không thể làm việc.

government initiatives aim to tackle the issue of youth unemployability.

Các sáng kiến của chính phủ nhằm giải quyết vấn đề không thể làm việc ở giới trẻ.

a lack of relevant experience often leads to high rates of unemployability.

Sự thiếu kinh nghiệm liên quan thường dẫn đến tỷ lệ không thể làm việc cao.

the long-term consequences of widespread unemployability can be devastating.

Hậu quả lâu dài của tình trạng không thể làm việc phổ biến có thể là thảm khốc.

lifelong learning is crucial in combating the threat of unemployability.

Học tập suốt đời là rất quan trọng trong việc chống lại mối đe dọa của không thể làm việc.

many individuals face a period of unemployability after losing their jobs.

Nhiều cá nhân phải đối mặt với một giai đoạn không thể làm việc sau khi mất việc.

the impact of unemployability on individuals' self-esteem can be significant.

Tác động của việc không thể làm việc đến lòng tự trọng của cá nhân có thể là đáng kể.

career counseling can help individuals avoid prolonged unemployability.

Tư vấn nghề nghiệp có thể giúp cá nhân tránh tình trạng không thể làm việc kéo dài.

automation poses a significant challenge to reducing unemployability.

Tự động hóa đặt ra một thách thức lớn trong việc giảm thiểu không thể làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay