unexchangeable

[Mỹ]/ʌnɪksˈtʃeɪndʒəbl/
[Anh]/ˌʌnɪksˈtʃeɪndʒəbl/

Dịch

adj. không thể thay đổi được

Cụm từ & Cách kết hợp

unexchangeable gift card

thẻ quà tặng không thể đổi

unexchangeable voucher

phiếu không thể đổi

unexchangeable item

đồ vật không thể đổi

unexchangeable asset

tài sản không thể đổi

unexchangeable token

token không thể đổi

unexchangeable goods

hàng hóa không thể đổi

unexchangeable bond

trái phiếu không thể đổi

unexchangeable security

chứng khoán không thể đổi

unexchangeable by nature

không thể đổi theo bản chất

rendered unexchangeable

được làm cho không thể đổi

Câu ví dụ

this gift card is unexchangeable and can only be used at the original store.

Thẻ quà tặng này không thể đổi trả và chỉ có thể sử dụng tại cửa hàng ban đầu.

the sale items are all unexchangeable, so please choose carefully before purchasing.

Các mặt hàng giảm giá đều không thể đổi trả, vui lòng chọn lựa cẩn thận trước khi mua hàng.

once opened, this software license becomes unexchangeable under the terms of service.

Sau khi kích hoạt, giấy phép phần mềm này sẽ không thể đổi trả theo điều khoản dịch vụ.

the concert tickets are unexchangeable and non-refundable once purchased.

Các vé concert không thể đổi trả và không hoàn tiền sau khi mua.

this antique vase is an unexchangeable family heirloom that cannot be replaced.

Chiếc bình cổ này là một di sản gia đình không thể đổi trả và không thể thay thế.

the store's policy states that clearance items are unexchangeable and final sale.

Chính sách của cửa hàng quy định rằng các mặt hàng thanh lý không thể đổi trả và là bán cuối cùng.

unexchangeable bonds offer higher interest rates but cannot be traded before maturity.

Các trái phiếu không thể đổi trả mang lại lãi suất cao hơn nhưng không thể giao dịch trước khi đáo hạn.

these unexchangeable digital downloads come with a lifetime usage guarantee.

Các tải về kỹ thuật số không thể đổi trả này đi kèm với cam kết sử dụng suốt đời.

the museum's collection includes several unexchangeable artifacts of historical significance.

Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm một số hiện vật có giá trị lịch sử không thể đổi trả.

personalized items are unexchangeable according to our return policy.

Các mặt hàng được cá nhân hóa không thể đổi trả theo chính sách hoàn trả của chúng tôi.

unexchangeable gift vouchers must be used within one year of purchase.

Các phiếu quà tặng không thể đổi trả phải được sử dụng trong vòng một năm kể từ ngày mua.

this rare collectible is unexchangeable due to its unique historical provenance.

Đồ sưu tập quý hiếm này không thể đổi trả do nguồn gốc lịch sử độc đáo của nó.

the company issues unexchangeable stock options that vest over four years.

Công ty phát hành các quyền mua cổ phiếu không thể đổi trả, được cấp trong vòng bốn năm.

some experiences are unexchangeable and should be cherished forever.

Một số trải nghiệm là không thể đổi trả và nên được trân trọng mãi mãi.

our unexchangeable commitment to customer satisfaction sets us apart from competitors.

Cam kết không thể đổi trả của chúng tôi đối với sự hài lòng của khách hàng giúp chúng tôi khác biệt so với các đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay