faultlessness

[Mỹ]/[ˈfɔːtləsnəs]/
[Anh]/[ˈfɔːtləsnəs]/

Dịch

n. trạng thái không có lỗi; sự hoàn hảo; phẩm chất hoàn hảo.
adj. Không có lỗi hoặc sai sót; hoàn hảo.
Word Forms
số nhiềufaultlessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

achieve faultlessness

đạt được sự hoàn hảo

pursuit of faultlessness

phong trào theo đuổi sự hoàn hảo

illusion of faultlessness

ảo ảnh về sự hoàn hảo

seeking faultlessness

tìm kiếm sự hoàn hảo

state of faultlessness

trạng thái hoàn hảo

demonstrate faultlessness

chứng minh sự hoàn hảo

claim faultlessness

khẳng định sự hoàn hảo

air of faultlessness

bầu không khí của sự hoàn hảo

appearance of faultlessness

vẻ ngoài của sự hoàn hảo

ideal faultlessness

sự hoàn hảo lý tưởng

Câu ví dụ

the pursuit of faultlessness in their performance was admirable.

Sự theo đuổi sự hoàn hảo trong màn trình diễn của họ là đáng ngưỡng mộ.

her faultlessness in detail is what sets her apart.

Sự hoàn hảo trong chi tiết của cô ấy là điều khiến cô ấy khác biệt.

the company strives for faultlessness in its products.

Công ty nỗ lực đạt được sự hoàn hảo trong sản phẩm của mình.

he believed faultlessness was an unrealistic goal.

Anh ta tin rằng sự hoàn hảo là một mục tiêu không thực tế.

the software's faultlessness was a major selling point.

Sự hoàn hảo của phần mềm là một điểm bán hàng lớn.

she demanded faultlessness from her team members.

Cô ấy yêu cầu sự hoàn hảo từ các thành viên trong nhóm của mình.

the judge praised the gymnast's faultlessness.

Thẩm phán ca ngợi sự hoàn hảo của vận động viên thể dục dụng cụ.

achieving faultlessness requires dedication and practice.

Đạt được sự hoàn hảo đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.

the report highlighted the faultlessness of the system.

Báo cáo làm nổi bật sự hoàn hảo của hệ thống.

despite their efforts, faultlessness remained elusive.

Bất chấp những nỗ lực của họ, sự hoàn hảo vẫn khó nắm bắt.

the artist aimed for faultlessness in every brushstroke.

Nghệ sĩ hướng tới sự hoàn hảo trong mỗi nét vẽ.

the lawyer argued for faultlessness in the investigation.

Luật sư tranh luận về sự hoàn hảo trong cuộc điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay