unrestrainable urge
Vietnamese_translation
unrestrainable laughter
Vietnamese_translation
the crowd's unrestrainable enthusiasm filled the stadium.
Sự hào hứng không thể kiềm chế của đám đông đã lấp đầy sân vận động.
his unrestrainable desire for success drove him forward.
Khát vọng không thể kiềm chế đối với thành công đã thúc đẩy anh ấy tiến lên.
the unrestrainable urge to help overwhelmed her.
Tình nguyện không thể kiềm chế để giúp đỡ đã nhấn chìm cô ấy.
an unrestrainable wave of grief washed over her.
Một làn sóng nỗi buồn không thể kiềm chế đã tràn ngập cô ấy.
the unrestrainable laughter of children echoed through the park.
Âm thanh cười vang không thể kiềm chế của trẻ em vang vọng khắp công viên.
he felt an unrestrainable need to apologize.
Anh cảm thấy một nhu cầu không thể kiềm chế để xin lỗi.
the unrestrainable power of the storm was frightening.
Sức mạnh không thể kiềm chế của cơn bão là đáng sợ.
she displayed an unrestrainable passion for painting.
Cô thể hiện một đam mê không thể kiềm chế đối với hội họa.
the unrestrainable flow of information was overwhelming.
Dòng thông tin không thể kiềm chế là quá tải.
an unrestrainable curiosity drove their investigation.
Một sự tò mò không thể kiềm chế đã thúc đẩy cuộc điều tra của họ.
the unrestrainable growth of the company surprised everyone.
Sự tăng trưởng không thể kiềm chế của công ty đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.
unrestrainable urge
Vietnamese_translation
unrestrainable laughter
Vietnamese_translation
the crowd's unrestrainable enthusiasm filled the stadium.
Sự hào hứng không thể kiềm chế của đám đông đã lấp đầy sân vận động.
his unrestrainable desire for success drove him forward.
Khát vọng không thể kiềm chế đối với thành công đã thúc đẩy anh ấy tiến lên.
the unrestrainable urge to help overwhelmed her.
Tình nguyện không thể kiềm chế để giúp đỡ đã nhấn chìm cô ấy.
an unrestrainable wave of grief washed over her.
Một làn sóng nỗi buồn không thể kiềm chế đã tràn ngập cô ấy.
the unrestrainable laughter of children echoed through the park.
Âm thanh cười vang không thể kiềm chế của trẻ em vang vọng khắp công viên.
he felt an unrestrainable need to apologize.
Anh cảm thấy một nhu cầu không thể kiềm chế để xin lỗi.
the unrestrainable power of the storm was frightening.
Sức mạnh không thể kiềm chế của cơn bão là đáng sợ.
she displayed an unrestrainable passion for painting.
Cô thể hiện một đam mê không thể kiềm chế đối với hội họa.
the unrestrainable flow of information was overwhelming.
Dòng thông tin không thể kiềm chế là quá tải.
an unrestrainable curiosity drove their investigation.
Một sự tò mò không thể kiềm chế đã thúc đẩy cuộc điều tra của họ.
the unrestrainable growth of the company surprised everyone.
Sự tăng trưởng không thể kiềm chế của công ty đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay