unrestrict

[Mỹ]/ˌʌnrɪˈstrɪkt/
[Anh]/ˌʌnrɪˈstrɪkt/

Dịch

v. loại bỏ các giới hạn; làm không bị giới hạn

Câu ví dụ

the government decided to unrestrict trade barriers to boost economic growth.

Chính phủ đã quyết định xóa bỏ rào cản thương mại để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

schools should unrestrict access to educational resources for all students.

Trường học nên xóa bỏ hạn chế truy cập các nguồn tài nguyên giáo dục cho tất cả học sinh.

the new policy will unrestrict movement across borders during the pandemic.

Chính sách mới sẽ xóa bỏ hạn chế di chuyển qua biên giới trong đại dịch.

companies must unrestrict information flow to promote transparency.

Các công ty phải xóa bỏ hạn chế lưu thông thông tin để thúc đẩy tính minh bạch.

the organization chose to unrestrict funds for humanitarian aid programs.

Tổ chức đã chọn xóa bỏ hạn chế quỹ cho các chương trình viện trợ nhân đạo.

authorities agreed to unrestrict commercial activities in the affected regions.

Các cơ quan chức năng đã đồng ý xóa bỏ hạn chế hoạt động thương mại ở các khu vực bị ảnh hưởng.

researchers recommend to unrestrict scientific cooperation between nations.

Những nhà nghiên cứu khuyến nghị xóa bỏ hạn chế hợp tác khoa học giữa các quốc gia.

the council will unrestrict building regulations to encourage urban development.

Hội đồng sẽ xóa bỏ hạn chế quy định xây dựng để khuyến khích phát triển đô thị.

banks have been urged to unrestrict loan approvals for small businesses.

Các ngân hàng đã được kêu gọi xóa bỏ hạn chế phê duyệt cho vay cho các doanh nghiệp nhỏ.

health officials plan to unrestrict visiting hours at medical facilities.

Các quan chức y tế lập kế hoạch xóa bỏ hạn chế giờ thăm bệnh tại các cơ sở y tế.

the university decided to unrestrict enrollment limits for the upcoming semester.

Trường đại học đã quyết định xóa bỏ hạn chế số lượng sinh viên đăng ký cho học kỳ tới.

digital platforms should unrestrict user content within legal boundaries.

Các nền tảng số nên xóa bỏ hạn chế nội dung người dùng trong khuôn khổ pháp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay