unsubstitutability

[Mỹ]/[ʌnˌsʌbəˈtjuːtəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˌsʌbəˈtjuːtəbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất không thể thay thế; trạng thái không thể thay thế.; Tính chất thiết yếu và không thể thay thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsubstitutability of data

Tính không thể thay thế của dữ liệu

demonstrating unsubstitutability

Chứng minh tính không thể thay thế

unsubstitutability matters

Tính không thể thay thế quan trọng

ensure unsubstitutability

Đảm bảo tính không thể thay thế

highlighting unsubstitutability

Nổi bật tính không thể thay thế

unsubstitutability value

Giá trị của tính không thể thay thế

assessing unsubstitutability

Đánh giá tính không thể thay thế

unsubstitutability factor

Yếu tố tính không thể thay thế

maintaining unsubstitutability

Bảo trì tính không thể thay thế

examining unsubstitutability

Xem xét tính không thể thay thế

Câu ví dụ

the unique skills of the team highlighted the unsubstitutability of their expertise.

những kỹ năng độc đáo của đội nhóm đã làm nổi bật tính không thể thay thế của chuyên môn của họ.

despite technological advancements, the human element retains a degree of unsubstitutability.

ngay cả khi có những tiến bộ công nghệ, yếu tố con người vẫn giữ được một mức độ tính không thể thay thế.

the unsubstitutability of original research is crucial for scientific progress.

tính không thể thay thế của nghiên cứu ban đầu là rất quan trọng đối với tiến bộ khoa học.

his leadership qualities demonstrated the unsubstitutability of his role within the company.

những phẩm chất lãnh đạo của anh ấy đã chứng minh tính không thể thay thế của vai trò của anh ấy trong công ty.

the unsubstitutability of experienced mentors in guiding young professionals is undeniable.

tính không thể thay thế của những người hướng dẫn có kinh nghiệm trong việc định hướng các chuyên viên trẻ là không thể chối bỏ.

the value of handcrafted goods often stems from their unsubstitutability by mass production.

giá trị của các sản phẩm thủ công thường đến từ tính không thể thay thế của chúng so với sản xuất hàng loạt.

the unsubstitutability of a strong brand reputation can be a significant competitive advantage.

tính không thể thay thế của một danh tiếng thương hiệu mạnh có thể là một lợi thế cạnh tranh đáng kể.

understanding the concept of unsubstitutability is key to valuing unique assets.

hiểu khái niệm về tính không thể thay thế là chìa khóa để đánh giá các tài sản độc đáo.

the unsubstitutability of a dedicated workforce contributes significantly to project success.

tính không thể thay thế của một lực lượng lao động tận tụy đóng góp đáng kể vào sự thành công của dự án.

recognizing the unsubstitutability of biodiversity is essential for environmental conservation.

nhận thức về tính không thể thay thế của đa dạng sinh học là cần thiết cho bảo tồn môi trường.

the unsubstitutability of a family’s love is a powerful and enduring force.

tính không thể thay thế của tình yêu gia đình là một sức mạnh mạnh mẽ và bền bỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay