unverifiableness

[Mỹ]/ˌʌnˈverɪfaɪəbəlnəs/
[Anh]/ˌʌnˈverɪfaɪəbəlnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không thể xác minh; không thể xác nhận là đúng hoặc chính xác; (tin học, mạng) trạng thái không đáng tin cậy hoặc không thể xác minh.

Cụm từ & Cách kết hợp

absolute unverifiableness

Vietnamese_translation

sheer unverifiableness

Vietnamese_translation

complete unverifiableness

Vietnamese_translation

unverifiableness persists

Vietnamese_translation

unverifiableness remains

Vietnamese_translation

unverifiableness increases

Vietnamese_translation

unverifiableness decreased

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unverifiableness of the rumor made our editor delay publication.

Tính không thể xác minh của tin đồn khiến biên tập viên của chúng tôi trì hoãn xuất bản.

investigators noted the unverifiableness of the timeline and requested more records.

Các nhà điều tra lưu ý tính không thể xác minh của thời gian biểu và yêu cầu thêm hồ sơ.

the unverifiableness of his credentials raised serious concerns during hiring.

Tính không thể xác minh của bằng cấp của anh ấy đã làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng trong quá trình tuyển dụng.

due to the unverifiableness of the source, the report included a clear disclaimer.

Do tính không thể xác minh của nguồn, báo cáo bao gồm một tuyên bố từ chối rõ ràng.

we discussed the unverifiableness of the claim in the peer review comments.

Chúng tôi đã thảo luận về tính không thể xác minh của tuyên bố trong các bình luận đánh giá ngang hàng.

the unverifiableness of online testimonials can distort consumer decisions.

Tính không thể xác minh của các đánh giá trực tuyến có thể làm sai lệch quyết định của người tiêu dùng.

her lawyer emphasized the unverifiableness of the alleged confession.

Luật sư của cô ấy nhấn mạnh tính không thể xác minh của lời khai bị cáo buộc.

analysts warned that the unverifiableness of the data weakens the forecast.

Các nhà phân tích cảnh báo rằng tính không thể xác minh của dữ liệu làm suy yếu dự báo.

the unverifiableness of the quote forced the author to remove it.

Tính không thể xác minh của trích dẫn đã buộc tác giả phải xóa nó.

to address the unverifiableness of the evidence, the team sought independent confirmation.

Để giải quyết tính không thể xác minh của bằng chứng, nhóm đã tìm kiếm sự xác nhận độc lập.

the unverifiableness of the statistics undermined public trust in the campaign.

Tính không thể xác minh của các thống kê đã làm suy yếu niềm tin của công chúng vào chiến dịch.

we should acknowledge the unverifiableness of these assumptions before finalizing the plan.

Chúng ta nên thừa nhận tính không thể xác minh của những giả định này trước khi hoàn tất kế hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay