withholdings

[Mỹ]/[ˈwɪθ.hoʊld.ɪŋz]/
[Anh]/[ˈwɪθ.hoʊld.ɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động giữ lại hoặc kiềm chế việc làm điều gì đó; Số tiền được trừ từ thu nhập cho thuế, bảo hiểm xã hội, v.v.; Điều gì đó được giữ lại hoặc giấu kín.
n. (số nhiều) Một nhóm người không tích cực tham gia vào một quy trình hoặc hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

tax withholdings

giữ lại thuế

salary withholdings

giữ lại lương

withholding information

thông tin giữ lại

withholding payment

thanh toán giữ lại

withholding taxes

thuế giữ lại

withholding details

chi tiết giữ lại

withholding funds

tiền giữ lại

withholding approval

phê duyệt giữ lại

withholding support

hỗ trợ giữ lại

withholding evidence

chứng cứ giữ lại

Câu ví dụ

we need to review our quarterly tax withholdings.

Chúng ta cần xem xét lại các khoản khấu trừ thuế quý của mình.

payroll withholdings are automatically calculated and remitted.

Các khoản khấu trừ lương được tính toán và nộp tự động.

ensure accurate withholdings to avoid penalties at tax time.

Đảm bảo các khoản khấu trừ chính xác để tránh bị phạt khi đến thời điểm nộp thuế.

state and federal withholdings impact your net pay significantly.

Các khoản khấu trừ cấp bang và liên bang ảnh hưởng đáng kể đến lương ròng của bạn.

the employee's w-4 form determines their withholding amounts.

Biểu mẫu W-4 của nhân viên xác định số tiền khấu trừ của họ.

review your pay stub to verify your withholdings are correct.

Xem lại bảng lương của bạn để xác nhận các khoản khấu trừ là chính xác.

excessive withholdings can reduce your take-home pay.

Các khoản khấu trừ quá mức có thể làm giảm lương về nhà của bạn.

understanding your withholdings is crucial for financial planning.

Hiểu rõ các khoản khấu trừ của bạn là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.

changes in withholdings can be made by submitting a new w-4.

Các thay đổi trong các khoản khấu trừ có thể được thực hiện bằng cách nộp một biểu mẫu W-4 mới.

we track all withholdings and remissions meticulously.

Chúng tôi theo dõi tất cả các khoản khấu trừ và thanh toán một cách cẩn thận.

the system automatically adjusts withholdings based on the w-4.

Hệ thống tự động điều chỉnh các khoản khấu trừ dựa trên biểu mẫu W-4.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay