woodlets

[Mỹ]/ˈwʊdlɪts/
[Anh]/ˈwʊdlɪts/

Dịch

n. Những mảnh gỗ nhỏ; một dạng biến thể hoặc dạng thu nhỏ của gỗ, dùng để chỉ các vật thể hoặc mảnh vụn gỗ nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

in the woodlets

trong những khu rừng nhỏ

through the woodlets

qua những khu rừng nhỏ

among the woodlets

giữa những khu rừng nhỏ

woodlets nearby

những khu rừng nhỏ gần đây

deep in the woodlets

phía sâu trong những khu rừng nhỏ

the old woodlets

những khu rừng nhỏ xưa cũ

woodlets and meadows

những khu rừng nhỏ và đồng cỏ

hidden woodlets

những khu rừng nhỏ ẩn giấu

woodlets at dusk

những khu rừng nhỏ vào lúc hoàng hôn

sparse woodlets

những khu rừng nhỏ thưa thớt

Câu ví dụ

the ancient woodlets behind the church held secrets of generations past.

những khu rừng nhỏ cổ kính phía sau nhà thờ chứa đựng những bí mật của nhiều thế hệ trước.

children loved exploring the mossy woodlets near their grandmother's cottage.

trẻ em thích khám phá những khu rừng nhỏ đầy địa y gần nhà bà ngoại của chúng.

birds nested happily in the peaceful woodlets of the countryside.

chim chóc vui vẻ làm tổ trong những khu rừng nhỏ yên bình của vùng nông thôn.

the dense woodlets provided shelter from the harsh winter winds.

những khu rừng nhỏ rậm rạp cung cấp nơi trú ẩn khỏi những cơn gió mùa đông khắc nghiệt.

fairy tales often described magical woodlets where adventures began.

các câu chuyện cổ tích thường mô tả những khu rừng nhỏ kỳ diệu nơi những cuộc phiêu lưu bắt đầu.

hikers discovered hidden woodlets along the mountain trails.

các người leo núi đã phát hiện ra những khu rừng nhỏ ẩn giấu dọc theo các con đường núi.

the autumn woodlets displayed brilliant shades of red and gold.

những khu rừng nhỏ mùa thu thể hiện những tông màu đỏ và vàng rực rỡ.

spring woodlets bloomed with wildflowers and singing birds.

những khu rừng nhỏ mùa xuân nở rộ hoa dại và tiếng hót của chim chóc.

the secluded woodlets offered perfect solitude for writers and thinkers.

những khu rừng nhỏ hẻo lánh cung cấp sự cô lập hoàn hảo cho các nhà văn và người suy tư.

morning mist hovered over the quiet woodlets at dawn.

sương sớm bao phủ những khu rừng nhỏ yên tĩnh vào lúc bình minh.

rare butterflies fluttered through the shaded woodlets.

những con bướm quý hiếm bay lượn qua những khu rừng nhỏ rợp bóng cây.

the old man tended his garden near the charming woodlets.

người đàn ông già chăm sóc vườn của mình gần những khu rừng nhỏ hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay